[Ngữ pháp] Danh từ + 에서 (1)

0
997
Danh từ + 에서 (1)

1. Thể hiện nơi chốn, địa điểm thực hiện hành động nào đó.
저는 학교에서 한국어를 배워요.
Tôi học tiếng Hàn ở trường.

오늘은 집에서 쉴 거예요.
 Tôi sẽ nghỉ ngơi ở nhà hôm nay.

So sánh 에서 (1) và 에 (1) (xem lại về biểu hiện 에 (1) ở đây)
에 chủ yếu sử dụng cùng với ‘있다, 없다’ thể hiện việc có hay không có thứ gì đó ở trong một địa điểm nào đó nhưng, với trường hợp của 에서 thể hiện việc thực hiện hành động nào đó ở trong một địa điểm.
집에 동생이 있다. (O) Có em tôi ở nhà.
집에서 동생이 있다. (X)
집에서 동생이 공부한다. (O) Em tôi đang học ở nhà.

Xem thêm ý nghĩa khác của ngữ pháp này tại:
에서 (2)
에서 (3)

– Học các cấu trúc ngữ pháp sơ cấp khác tại: Tổng hợp ngữ pháp sơ cấp (Bấm vào đây)
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: 
Bấm vào đây để tham gia
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: 
Hàn Quốc Lý Thú (Bấm vào đây)Hàn Quốc Lý Thú

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here