[Ngữ pháp] Danh từ + 에 (1)

0
1025
[명사] 에 (1)

1. Sử dụng cùng với địa điểm thể hiện nơi có thứ gì đó.
교실 학생들이 많아요.
Ở lớp học có rất nhiều học sinh

 컴퓨터가 있어요.
Ở phòng có máy vi tính.

2. Thường xuyên sử dụng với ‘있다, 없다, 살다’.
교실 민수 씨가 있어요.
Min-su có ở trong lớp học.

 냉장고가 없어요.
Ở nhà không có tủ lạnh.

저는 서울 살아요.
Tôi sống ở Seoul.

So sánh 에 (1) và 에서 (1)
Với ‘에’ thể hiện việc có thứ gì đó tại một địa điểm, nơi chốn. Trong khi với ‘에서’ thể hiện việc thực hiện hành động nào đó ở tại một địa điểm.
집에 동생이 있어요.
Có em trai tôi ở nhà.

집에서 동생이 공부해요.
Em trai tôi học bài ở nhà.

Xem thêm các ý nghĩa khác tại:
에 2
에 3
에 4
에 5

– Học các cấu trúc ngữ pháp sơ cấp khác tại: Tổng hợp ngữ pháp sơ cấp (Bấm vào đây)
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây để tham gia
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú (Bấm vào đây)

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here