[Hội thoại tiếng Hàn không khó] Bài 5. Phòng hướng dẫn thông tin tại sân bay

0
510

Hội thoại:

Hướng dẫn viên : 어서 오십시오. 무엇을 도와드릴까요?
Xin mời vào. Tôi có thể giúp gì được anh?
Bill : 호텔을 예약하고 싶어요.
Tôi muốn đặt trước phòng khách sạn.
Hướng dẫn viên : 어떤 곳을 원하세요?
Anh thích ở khách sạn như thế nào?
Bill : 시내에 있는 조용한 호텔이면 좋겠어요.
Nếu là khách sạn yên tĩnh ở trung tâm thành phố thì tốt.
Hướng dẫn viên : 가격은 얼마정도 예상하세요?
Anh định thuê phòng giá bao nhiêu?
Bill : 50 불 정도면 좋겠어요.
Nếu khoảng 50 đô la thì tốt.
Hướng dẫn viên : 서울 호텔이 어떨까요?
Khách sạn Seoul có được không ạ?
교통이 편리하고 요금도 싼 편이에요.
Giao thông tiện lợi và giá cũng thuộc loại rẻ.
Bill : 네, 좋아요. 예약해 주세요.
Vâng, được ạ. Chị hãy đặt giúp tôi.
그런데, 그곳에 어떻게 가죠?
Vậy thì làm thế nào để đi đến đó ạ?
Hướng dẫn viên : 택시나 공항버스를 이용하세요.
Anh hãy đi tắc xi hay xe buýt của sân bay.
Bill : 어디서 타는데요?
Bắt xe ở đâu ạ?
Hướng dẫn viên : 저쪽 문으로 나가시면 오른편에 있어요.
Anh ra ngoài cửa đằng kia, ở bên phải.
Bill : 감사합니다.
Cám ơn.

Từ vựng và cách diễn đạt

  • 어서 오십시오 xin mời vào
  • 돕다 giúp đỡ
  • 무엇을 도와 드릴까요? Tôi có thể giúp gì ông?
  • 호텔 [hotel] khách sạn
  • 예약 (하다) đặt trước
  • 어떤 như thế nào
  • 곳 nơi, chỗ
  • 원하다 muốn
  • 시내 trung tâm thành phố
  • 조용한 (조용하다) yên tĩnh, yên lặng
  • 좋다 tốt
  • 가격 giá
  • 얼마 정도 khoảng bao nhiêu
  • 예상 (하다) dự định
  • 불 (달러) đô la
  • 어떨까요? thế nào?
  • 교통 giao thông
  • 편리하다 tiện lợi
  • 요금 phí, giá cước
  • 싼 (싸다) rẻ
  • 싼 편 thuộc loại rẻ
  • 그 곳 nơi ấy
  • 어떻게 thế nào
  • 택시 taxi – tắc xi
  • 택시를 (버스를, 자전거를) 타다] lên (tắc xi, xe buýt, xe đạp)
  • 공항 sân bay
  • 버스 xe buýt
  • 저쪽 (이쪽) đằng kia (đằng này)
  • 문 cửa
  • 나가다 đi ra
  • 오른 편 (왼 편) bên phải (bên trái)

Phân tích bài học và mở rộng nội dung:

  • 어디 đâu
  • 어디서 / 어디에서 ở đâu
  • 타는데요? / 타요 lên xe / đi xe
  • 저쪽 đằng kia
  • 문 cửa
  • ~으로 yếu tố biểu hiện phương hướng được dùng sau danh từ chỉ địa điểm
  • 나가시면 ra ngoài thì
  • 오른편에 ở bên phải
  • 그런데 vậy thì
  • 그곳에 ở đó / đến đó
  • 어떻게 làm thế nào
  • 어떻게 가죠? đi như thế nào
  • 택시 tắc xi
  • ~나 hoặc
  • 공항 sân bay
  • 버스 xe buýt
  • ~를 yếu tố đứng sau danh từ để làm bổ ngữ
  • 이용하세요 hãy dùng, có nghĩa hãy đi
  • 세옴 xe ôm
  • 버스나 세옴을 이용하세요 Chị hãy đi xe buýt hay xe ôm.
  • 서울호텔 [Seoul hotel]Khách sạn Seoul
  • ~이 yếu tố đứng sau danh từ để làm chủ ngữ
  • 어떨까요? thế nào ạ
  • 교통 giao thông
  • 편리하고 tiện lợi và …
  • 요금 phí / giá
  • ~도 cũng
  • 싼 편이에요 thuộc loại rẻ
  • 예약 đặt trước
  • 가격 giá
  • ~은 yếu tố đúng sau danh từ để biểu hiện chủ đề
  • 얼마 bao nhiêu
  • 정도 khoảng
  • 예상하세요? dự tính
  • 불 / 달러 đô la
  • 오십 불 정도  khoảng 50 đô la
  • ~면  Nếu / Nếu là
  • 좋겠어요 tốt
  • 어떤 như thế nào
  • 곳 chỗ / nơi / địa điểm (danh từ chỉ địa điểm)
  • ~을 yếu tố đứng sau danh từ để làm bổ ngữ
  • 원하세요? muốn
  • 시내 trung tâm thành phố
  • ~에 ở / nằm ở
  • 조용한 호텔 khách sạn yên tĩnh
  • ~이면 nếu là
  • 좋겠어요 tốt
  • 무엇 gì / cái gì
  • ~을 yếu tố đứng sau danh từ để làm bổ ngữ
  • 무엇을 / 무엇+~을 gì/cái gì
  • 도와 드릴까요 câu đề nghị một cách lịch sự khi chúng ta muốn giúp ai đó
  • ~하고 싶어요 muốn
  • 예약하고 싶어요 muốn đặt trước

– Học chủ đề tiếp theo: Tại đây

Nếu có ngữ pháp nào không hiểu, bạn hãy tham khảo link sau:

– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: click tại đây
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp và cao cấp: click tại đây
– Facebook: Hàn Quốc Lý Thú
– Tham gia group thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây để tham gia
 
 
 
Nguồn: world.kbs.co.kr

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here