[Ngữ pháp] 으로/로 (6)

0
6005

Danh từ + 으로/로 (6)
친구 =>친구로
회장 => 회장으로

Thể hiện thân phận hay nắm giữ 1 tư cách, vị trí nào đó.

제가 초등학교 선생님으로 일한 지 벌써 30년이 되었네요
Tôi làm việc với vị trí một giáo viên tiểu học đã 30 năm rồi.

김 교수님은 이번 대회에 심사위원으로 참석해 주셨습니다.
Giáo sư Kim tham dự cuộc thi này với tư cách là giám khảo

우리 고향은 쌀로 유명해요
Quê chúng tôi nổi tiếng với gạo

헤어진 남자친구와 평범한 친구 사이로 지낼 거예요
Tôi sẽ giữ mối quan hệ bạn bè bình thường với người bạn trai đã chia tay

Xem thêm các ý nghĩa khác của 으로/로 ở link sau:

  1. 으로/로 (1) Chỉ phương hướng
  2. 으로/로 (2) Thể hiện phương tiện
  3. 으로/로 (3) Thể hiện thứ dùng để làm cái gì đó
  4. 으로/로 (4) Thể hiện sự lựa chọn
  5. 으로/로 (5) Thể hiện sự thay đổi, biến đổi
  6. 으로/로 (6) Thể hiện tư cách, vị trí
  7. 으로/로 (7): Do, tại, vì … nên

– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Bấm vào đây
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp: Bấm vào đây
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here