[Ngữ pháp] Danh từ + 에 (3)

0
794
[명사] 에 (3)

1. Sử dụng cùng với thời gian hay thời điểm để thể hiện lúc (khi) nảy sinh, xuất hiện việc nào đó.
한 시 학교 앞에서 만나요.
Gặp nhau trước trường vào lúc 1 giờ nhé.

작년 그 친구를 처음 봤어요.
Tôi đã gặp người bạn đó lần đầu vào năm ngoài.

 운동하는 사람들이 많네요.
Những người vận động thể dục vào buổi tối nhiều ghê nhỉ.

조금 전 민수 씨에게서 전화가 왔어요.
Vừa lúc nãy đã có điện thoại gọi đến Min-su.

2. Không thể sử dụng cùng với ‘어제, 오늘, 내일, 올해’.
오늘 저는 친구를 만날 거예요. (O)
Hôm nay tôi sẽ gặp bạn của mình.
오늘에 저는 친구를 만날 거예요. (X)

올해 대학교에 입학했어요. (O)
Năm nay tôi đã nhập học đại học.
올해에 대학교에 입학했어요. (X)

Xem thêm các ý nghĩa khác tại:
에 1
에 2
에 4
에 5

– Học các cấu trúc ngữ pháp sơ cấp khác tại: Tổng hợp ngữ pháp sơ cấp (Bấm vào đây)
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây để tham gia
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú (Bấm vào đây)

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here