[Ngữ pháp] Danh từ + 에 (4)

0
767
[명사] 에 (4)

1. Sử dụng cùng với đồ vật hay nơi chốn để thể hiện nơi/ đồ vật nhận tác động, ảnh hưởng của việc nào đó.
나무 물을 주었어요.
Đã tưới nước cho cây.

냉장고 우유를 넣었어요.
Đã bỏ sữa vào tủ lạnh.

2. Thường xuyên sử dụng với các động từ như ‘ 놓다, 두다, 넣다, 담다, 바르다, 쓰다, 꽂다’.
지갑 카드를 넣었어요.
Đã bỏ thẻ vào trong ví.

칠판 이름을 썼어요.
Đã viết tên lên bảng.

책상 책을 놓았어요.
Đã đặt sách lên bàn.

Xem thêm các ý nghĩa khác tại 
에 1
에 2
에 3
에 5

– Học các cấu trúc ngữ pháp sơ cấp khác tại: Tổng hợp ngữ pháp sơ cấp (Bấm vào đây)
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây để tham gia
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú (Bấm vào đây)

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here