[Ngữ pháp] Danh từ + 에 (4)

0
961
[명사] 에 (4)

1. Sử dụng cùng với đồ vật hay nơi chốn để thể hiện nơi/đồ vật nhận tác động, ảnh hưởng của việc nào đó.
• 나무 물을 주었어요.
Đã tưới nước cho cây.

• 냉장고 우유를 넣었어요.
Đã bỏ sữa vào tủ lạnh.

2. Đặc biệt 에 còn thường được gắn sau một đối tượng sử dụng để thể hiện một cái gì đó là tốt hay không tốt cho đối tượng này. Vì thế mà nó thường sử dụng cùng với ‘좋다, 안 좋다’. Tương đương với nghĩa “cho”.

가: 요즘 계속 피곤한 것 같아요.
Dường như gần đây tôi liên tục bị mệt mỏi.
나: 그래요? 그럼 귤을 드세요. 귤은 피로 회복 좋아요.
Vậy ạ? Vậy thì chị thử ăn quýt đi. Quýt tốt cho sự hồi phục mệt mỏi.

• 감기 비타민 시(C)가 좋아요.
Vitamin C tốt cho bệnh cảm.

• 담배는 건강 좋지 않아요. 담배를 끊으세요.
Thuốc lá không tốt cho sức khỏe đâu. Hãy từ bỏ thuốc lá đi.

이링 씨, 당근을 잘 먹네요. 당근을 좋아해요?
이링, bạn ăn cà rốt giỏi ghê nhỉ. Bạn thích cà rốt hả?
당근은 눈 좋아요. 그래서 많이 먹으려고 해요.
Cà rốt tốt cho mắt. Vì thế mình định ăn thật nhiều.

가: 요즘 계속 잠을 못 자요.
Gần đây mình liên tục không ngủ ngon giấc.
나: 커피를 줄이세요. 커피는 숙면 안 좋아요.
Bớt uống cà phê đi ạ. Cà phê không tốt cho giấc ngủ say.

• 휴대 전화를 오래 보는 것은 눈 건강 안 좋아요.
Việc xem điện thoại trong thời gian dài không tốt cho sức khỏe của mắt đâu.

• 너무 매운 음식은 건강 안 좋아요.
Thức ăn quá cay không tốt cho sức khỏe đâu.

3. Thường xuyên sử dụng với các động từ như ‘ 놓다, 두다, 넣다, 담다, 바르다, 쓰다, 꽂다’.
지갑 카드를 넣었어요.
Đã bỏ thẻ vào trong ví.

칠판 이름을 썼어요.
Đã viết tên lên bảng.

책상 책을 놓았어요.
Đã đặt sách lên bàn.

Xem thêm các ý nghĩa khác tại 
에 1
에 2
에 3
에 5

– Học các cấu trúc ngữ pháp sơ cấp khác tại: Tổng hợp ngữ pháp sơ cấp (Bấm vào đây)
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây để tham gia
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú (Bấm vào đây)

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here