[Ngữ pháp] Danh từ + 에 (5)

0
745
[명사] 에 (5)

Sử dụng cùng với danh từ biểu hiện số lượng,  thể hiện số lượng đó trở thành tiêu chuẩn.
하루 한 알씩 이 약을 드세요.
Uống thuốc này mỗi ngày một viên.

이 사과는 한 개 천 원이에요.
Loại táo này một quả là một nghìn won.

한 달 두 번 정도 영화를 봐요.
Cứ một tháng tôi xem phim rạp khoảng 2 lần.

Xem thêm ý nghĩa khác tại:
에 1
에 2
에 3
에 4

– Học các cấu trúc ngữ pháp sơ cấp khác tại: Tổng hợp ngữ pháp sơ cấp (Bấm vào đây)
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây để tham gia
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú (Bấm vào đây)

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here