[Ngữ pháp] Danh từ + (으)로 (1)

0
2479
Danh từ + (으)로 (1)

1. Gắn vào sau danh từ địa điểm để chỉ phương hướng, nơi hướng đến. Nếu danh từ có phụ âm cuối thì dùng 으로, nếu danh từ không có phụ âm cuối hoặc kết thúc bằng phụ âm cuối ㄹ thì dùng 로.
9시까지 학교 오세요.
Đến 9h hãy đi đến lớp học.

저는 집으로 갈게요.
Tôi sẽ đi về nhà.

이 기차는 1시에 서울 출발합니다.
Tàu này 1 giờ sẽ xuất phát đi tới Seoul.

여기에서 오른쪽으로 가면 우체국이 있어요.
Từ đây nếu đi về phía bên phải sẽ có Bưu điện.

2. Thường sử dụng cùng với các động từ như ‘가다, 오다, 출발하다,…’
학생들이 교실 가고 있어요.
Các em học sinh đang đi về phía phòng học.

이쪽으로 오세요.
Hãy đi về phía này.

부산으로 출발하는 기차는 어디에서 타요?
Phải bắt (đón) chiếc tàu xuất phát đi tới Busan ở đâu vậy ạ?

So sánh (으)로 và 에 (2) (xem lại 에 (2) ở đây)
Cả hai đều thể hiện địa điểm hướng đến, đích đến nhưng so với 에 thì (으)로 sử dụng khi muốn nhấn mạnh hơn tới phương hướng.
Theo đó có rất nhiều trường hợp đi với 에 là địa điểm đến cuối cùng nhất còn (으)로 thể hiện được nơi, điểm thông qua, đi qua để đến được địa điểm cuối cùng đó.

오른쪽으로 가면 서울역이 나와요. (O)
Nếu đi về phía bên phải sẽ thấy ga Seoul.
(Đích đến cuối cùng là ga Seoul, 오른쪽 là phương hướng cần thông qua, đi qua để đi đến được Seoul station.)

오른쪽에 가면 서울역이 나와요. (X)
 

Xem thêm các ý nghĩa khác của 으로/로 ở link sau:

  1. 으로/로 (1) Chỉ phương hướng
  2. 으로/로 (2) Thể hiện phương tiện
  3. 으로/로 (3) Thể hiện thứ dùng để làm cái gì đó
  4. 으로/로 (4) Thể hiện sự lựa chọn
  5. 으로/로 (5) Thể hiện sự thay đổi, biến đổi
  6. 으로/로 (6) Thể hiện tư cách, vị trí
  7. 으로/로 (7): Do, tại, vì … nên

– Học các cấu trúc ngữ pháp sơ cấp khác tại: Tổng hợp ngữ pháp sơ cấp (Bấm vào đây)
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây để tham gia
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú (Bấm vào đây)

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here