[Ngữ pháp] Danh từ + (으)로 (4)

0
3895
Danh từ + (으)로 (4)

1. Thể hiện việc đã chọn lựa thứ nào đó ở trong rất nhiều thứ khác.
가: 오늘은 뭘 먹을까요?
나: 한식으로 합시다.
Hôm nay chúng ta sẽ ăn gì?
Hãy ăn món ăn Hàn đi.

가: 어떻게 계산하시겠어요?
나: 카드 하겠습니다.
Ngài định sẽ thanh toán như thế nào ạ?
Tôi sẽ trả bằng thẻ.

2. Thường xuyên sử dụng với ‘하다, 주다’.
가: 뭘 드시겠어요?
나: 저는 녹차 하겠습니다.
Bạn muốn uống gì ạ?
Tôi sẽ uống nước trà xanh.

가: 어느 좌석으로 드릴까요?
나: 창가 쪽으로 주세요.
Anh muốn chỗ ngồi thế nào ạ?
Xin hãy cho tôi phía gần cửa sổ.

가: 몇 시에 회의를 할까요?
나: 내일 오전 10시 합시다.
Anh muốn họp khi nào vậy?
Hãy họp vào sáng mai 10h ha.

Xem thêm các ý nghĩa khác của 으로/로 ở link sau:

  1. 으로/로 (1) Chỉ phương hướng
  2. 으로/로 (2) Thể hiện phương tiện
  3. 으로/로 (3) Thể hiện thứ dùng để làm cái gì đó
  4. 으로/로 (4) Thể hiện sự lựa chọn
  5. 으로/로 (5) Thể hiện sự thay đổi, biến đổi
  6. 으로/로 (6) Thể hiện tư cách, vị trí
  7. 으로/로 (7): Do, tại, vì … nên

– Học các cấu trúc ngữ pháp sơ cấp khác tại: Tổng hợp ngữ pháp sơ cấp (Bấm vào đây)
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây để tham gia
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú (Bấm vào đây)

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here