[Hội thoại tiếng Hàn không khó] Bài 22. Mời sinh nhật

0
670

Hội thoại:

Cheolsu :Bill, 내일 저녁에 시간 있어요?
Bill, tối mai anh có rỗi không?
Bill :네, 있어요.
Có, tôi rỗi vào tối mai.
Cheolsu :그럼, 저희 집에 오세요. 내일이 제 생일이에요.
Vậy, anh đến nhà tôi nhé. Ngày mai là sinh nhật của tôi.
Bill :아, 그래요. 몇 시쯤에 갈까요?
Ô, vậy ư? Mấy giờ hả anh?
Cheolsu :저녁 일곱시쯤 오세요.
Khoảng 7 giờ tối nhé.
부인과 함께 오셔도 좋아요.
Anh có thể đưa cả vợ đến.
Cheolsu :자, 어서 오세요. 제 아내입니다.
Xin mời vào, đây là vợ tôi.
Sumi :어서 오세요. 말씀 많이 들었어요.
Xin mời vào. Tôi đã được nghe nhiều về anh.
Bill :안녕하세요. 빌 스미스라고 합니다. 초대해 주셔서 감사합니다.
Xin chào. Tôi là Bill Smith. Cám ơn anh (chị) đã mời chúng tôi.
Mary :철수씨, 생일을 축하해요. 자 여기 생일 선물이에요.
Chúc mừng sinh nhật Cheolsu. Đây là quà sinh nhật.
Cheolsu :아, 고맙습니다. 정말 멋진 넥타이군요.
Ồ, xin cảm ơn. Quả là một chiếc cà vạt rất đẹp.
Bill :색상이 마음에 드세요?
Anh có thích màu này không?
Cheolsu :네, 제가 제일 좋아하는 색이에요.
Có, đây là màu tôi thích nhất.
Bill :진수성찬이군요.
Quả là một bữa tiệc thịnh soạn!
Sumi :입에 맞으실지 모르겠어요.
Anh ăn có ngon miệng không ạ?
많이 드세요.
Xin hãy ăn nhiều vào nhé.
Bill :정말 맛있네요.
Ngon thật đấy nhỉ
자 이제 케이크의 촛불을 끌 시간이에요.
Nào, bây giờ là lúc thổi nến sinh nhật.
우리는 생일 축하 노래를 부를게요.
Chúng ta sẽ hát bài hát chúc mừng sinh nhật.
Bill, Mary, Sumi :(합창으로) 생일 축하합니다.
Chúc mừng sinh nhật.
생일 축하합니다.
Chúc mừng sinh nhật.
사랑하는 철수씨의 생일 축하합니다.
Chúc mừng sinh nhật Cheolsu yêu quý. Chúc mừng sinh nhật.

Từ vựng và cách diễn đạt

  • 생일 sinh nhật
  • 초대 mời
  • 내일 ngày mai
  • 저녁 buổi tối
  • 시간 있어요? (Anh/Chị) có rỗi không?
  • 집 nhà
  • 아, 그래요? Ồ, vậy à?
  • 몇 시쯤 khoảng mấy giờ
  • 부인 vợ
  • 함께 cùng nhau
  • 어서 오세요 Xin mời vào
  • 말씀 많이 들었어요 Tôi đã được nghe nhiều về anh (chị).
  • (저는) 000라고 합니다 Tên tôi là
  • 초대해 주셔서 감사합니다 Cám ơn vì đã mời chúng tôi.
  • 생일(을) 축하하다 Chúc mừng sinh nhật
  • 선물 món quà
  • 멋진(멋지다) đẹp
  • 넥타이 cà-vạt
  • 색상(색깔) màu sắc
  • 마음에 들다 vừa ý
  • 마음에 드세요? Anh có vừa ý không?
  • 제일 좋아하는 색 màu sắc thích nhất
  • 진수성찬 bữa tiệc thịnh soạn
  • 입에 맞다 vừa miệng
  • 많이 드세요 Xin hãy ăn nhiều nhé.(Xin hãy tự nhiên)
  • 정말 thật sự
  • 맛있다 ngon
  • 케이크 bánh
  • 촛불 nến
  • 촛불(을) 켜다 thắp nến
  • 촛불(을) 끄다 tắt nến
  • 노래 bài hát
  • 노래 부르다 hát một bài hát
  • 사랑하는(사랑하다) … yêu quý(yêu)

Phân tích bài học và mở rộng nội dung:

  • 집들이 tục tân gia
  • 세제 bột giặt
  • 휴지 giấy vệ sinh
  • 집들이 축하합니다. Chúc mừng tân gia!
  • 선물 quà tặng
  • 선물 마음에 드세요? Bạn có ưng quà tặng này không?
  • 사랑하는 yêu quý
  • 철수씨의 của anh Cheolsu
  • 사랑하는 타오씨의 생일 축하합니다. Chúc mừng sinh nhật của chị Thảo yêu quý.
  • 우리 chúng tôi / chúng ta
  • ~는 yếu tố đứng sau danh từ để biểu hiện chủ đề trong câu
  • 생일 sinh nhật
  • 축하  chúc / chúc mừng
  • 노래 ca khúc/bài hát
  • ~를 yếu tố làm bổ ngữ trong câu
  • 부를게요 hát
  • 자  Nào! (từ cảm than)
  • 이제 bây giờ
  • ~이에요 là
  • 시간 thời gian
  • 케이크 bánh ga-tô
  • ~의 của / trên
  • 촛불 cây nến
  • 끌 tắt / thổi
  • 케이크의 촛불을 끌 thổi nến trên bánh ga-tô
  • 많이 nhiều
  • 드세요 ăn
  • 정말 thực sự
  • 맛있네요 ngon
  • 음식들이 các món ăn này
  • 맛있게 ngon miệng
  • 맛있게 드세요. Chúc ngon miệng.
  • 입에 맞으실 vừa miệng / hợp khẩu vị
  • ~지 모르겠어요 chưa biết được là có hay không? / không chắc là có hay không
  • 음식 món ăn / ẩm thực
  • 맛있을 ngon
  • 음식이 맛있을지 모르겠어요.  Không biết liệu món ăn này có ngon hay không?
  • 진수성찬 bữa ăn thịnh soạn
  • ~이군요 thì ra là/ thực đúng là
  • 참 thật là
  • 미남 đẹp trai
  • 참 미남이군요. Thật là đẹp trai.
  • 미인 xinh gái
  • 참 미인이군요. Thật là xinh gái.
  • 네 vâng/dạ
  • 제가 tôi
  • 제일 nhất
  • 좋아하는 thích
  • 색 màu
  • ~이에요 là
  • 음악 âm nhạc
  • 제가 제일 좋아하는 음악이에요 Đây là âm nhạc mà tôi thích nhất.
  • 색상 màu sắc
  • 마음에 드세요? có vừa lòng không?/có ưng không?
  • 모자 chiếc mũ
  • 모자 마음에 드세요? Có ưng chiếc mũ này không?
  • 정말 quả thực/thực sự
  • 멋진 đẹp
  • 넥타이 chiếc ca-vát
  • ~군요 đúng là / quả là
  • 자 từ cảm thán “A!”/“À!”
  • 여기 đây
  • 생일 sinh nhật
  • 선물 quà tặng
  • ~이에요 là
  • 입장권 vé vào cửa
  • 여기 입장권이에요. Đây là vé vào cửa đây ạ.
  • 생일 sinh nhật
  • 축하해요 chúc mừng
  • 합격 thi đỗ
  • 졸업 tốt nghiệp
  • 합격을 축하해요. Chúc mừng thi đỗ.
  • 졸업 축하해요. Chúc mừng tốt nghiệp.
  • ~어서 yếu tố ngữ pháp biểu thị nguyên nhân kết quả
  • 초대 mời
  • 초대해 주셔서 vì mời
  • 감사합니다 xin cám ơn
  • 제가 tôi
  • 말씀 lời nói
  • 많이 nhiều
  • 들었어요 đã nghe
  • 먹었어요 đã ăn
  • 많이 먹었어요. (Tôi) đã ăn nhiều.
  • 봤어요 đã xem
  • 많이 봤어요. (Tôi) đã xem nhiều.
  • 아내 vợ
  • ~입니다 là
  • 여기는 đây
  • 여기는 제 아내입니다. Đây là vợ tôi.
  • 남편 chồng
  • 친구 bạn
  • 제 남편입니다. Đây là chồng tôi.
  • 부인 vợ / phu nhân
  • ~과 và/với
  • 함께 cùng
  • 부인과 함께 cùng với vợ
  • 오셔도 cũng có thể đến
  • 좋아요 tốt/được
  • 친구를 만나도 좋아요 có thể gặp bạn bè cũng được
  • 저녁 buổi tối
  • 아침 buổi sáng
  • 점심 buổi trưa
  • 일곱 시쯤 khoảng bảy giờ
  • ~쯤 khoảng chừng
  • 오세요 xin hãy đến
  • 일곱 시 bảy giờ
  • 한 시 một giờ
  • 두 시 hai giờ
  • 세 시 ba giờ
  • 네 시 bốn giờ
  • 다섯 시 năm giờ
  • 여섯 시 sáu giờ
  • 여덟 시 tám giờ
  • 아홉 시 chín giờ
  • 열 시 mười giờ
  • 열 한 시 11 giờ
  • 열 두 시 12 giờ
  • 아침 열 시쯤 오세요. Xin hãy đến vào khoảng 10 giờ sáng.
  • 몇 mấy
  • 시 giờ
  • 쯤에 khoảng chừng
  • 갈까요? sẽ nên đi / sẽ nên đến
  • 몇 시쯤에 만날까요? Khoảng mấy giờ chúng ta nên gặp nhau?
  • 그럼 vậy thì / như vậy thì
  • 저희 của tôi
  • 집 nhà
  • ~에 đến / tới
  • 오세요 xin hãy đến
  • 내일 ngày mai
  • 제 생일이에요. là sinh nhật của tôi
  • 내일 ngày mai
  • 저녁 buổi tối
  • ~에 vào
  • 시간 thời gian
  • 있어요 có
  • 아니요, 없어요. Không, không có thời gian.

– Học chủ đề tiếp theo: Tại đây

Nếu có ngữ pháp nào không hiểu, bạn hãy tham khảo link sau:

– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: click tại đây
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp và cao cấp: click tại đây
– Facebook: Hàn Quốc Lý Thú
– Tham gia group thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây để tham gia

 

Nguồn: world.kbs.co.kr

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here