[Hội thoại tiếng Hàn không khó] Bài 25. Thời tiết

0
604

Hội thoại:

Bill :지금 밖의 날씨가 어때요?
Thời tiết bên ngoài thế nào?
Cheolsu :비가 내리고, 바람이 불어요.
Trời mưa và gió.
눈이 내려요.
Trời có tuyết
아주 맑아요.
Trời rất trong.
좀 흐려요.
Trời hơi u ám.
구름이 많이 꼈어요.
Trời nhiều mây.
안개가 자욱해요.
Sương mù dày đặc.
Bill :내일 날씨는 어떨까요?
Thời tiết ngày mai sẽ thế nào?
Cheolsu :일기예보에서 내일은 맑을 거래요.
Dự báo thời tiết cho biết ngày mai trời sẽ đẹp.
Bill :그럼 내일은 여의도 공원에 가봐야겠군요.
Vậy thì ngày mai tôi sẽ đến công viên Yoido.
한강에서 유람선도 타보고 싶어요.
Tôi cũng muốn đi du thuyền dọc sông Hàn.
Cheolsu :저녁에는 조금 추울지도 몰라요. 두꺼운 옷을 하나 가져가세요.
Tối nay có thể trời sẽ hơi lạnh. Nhớ mang theo áo dày nhé.
Bill :괜찮아요. 저는 더위는 많이 타지만 추위는 안타요.
Không sao. Tôi không chịu được trời nóng nhưng chịu được trời lạnh.

Từ vựng và cách diễn đạt

  • 날씨 thời tiết
  • 밖의 bên ngoài
  • 어때요? thế nào ?
  • 비 mưa
  • 비(가) 내리다 trời mưa
  • 바람 gió
  • 바람(이) 불다 gió thổi
  • 눈 tuyết
  • 눈(이) 내리다 trời có tuyết, tuyết rơi
  • 맑다 trong xanh
  • 아주 rất
  • 흐리다 u ám
  • 좀 흐리다 hơi u ám
  • 안개 sương mù
  • 안개가 자욱하다 sương mù dày đặc
  • 내일 ngày mai
  • 어떨까요? sẽ thế nào ?
  • 일기예보 dự báo thời tiết
  • 맑을 거래요 (Họ nói) Trời sẽ trong xanh.
  • 흐릴 거래요 (Họ nói) Trời sẽ u ám.
  • 공원 công viên
  • 강 sông
  • 한강 sông Hàn
  • 유람선 du thuyền
  • 타다 lên
  • 저녁 tối
  • 춥다 lạnh
  • 추울지도 몰라요 Có thể trời sẽ lạnh
  • 두껍다(두꺼운) dày
  • 옷 áo
  • 하나 một
  • 가져가다 đem theo
  • 괜찮아요 không sao
  • 더위 cái nóng
  • 더위를 타다 không chịu được thời tiết nóng
  • 추위 thời tiết lạnh, cái lạnh
  • 추위를 타다 không chịu được thời tiết lạnh

Phân tích bài học và mở rộng nội dung:

  • 북 bắc
  • 쪽 phía
  • 사 bốn
  • 계절 mùa
  • 건기 mùa khô
  • 우기 mùa mưa
  • 북쪽 miền Bắc/phía bắc
  • 남쪽 miền Nam
  • 북쪽에는 봄 여름 가을 겨울 사계절이 있어요. Ở miền Bắc có 4 mùamùa xuân, mùa hè, mùa thu và mùa đông.
  • 남쪽에는 건기와 우기가 있어요. Ở miền Nam có mùa mưa và mùa khô.
  • 봄 mùa xuân
  • 여름 mùa hè
  • 가을 mùa thu
  • 겨울 mùa đông
  • 춘하추동 Xuân Hạ Thu Đông
  • 날씨가 따뜻해요. Trời ấm áp.
  • 날씨가 더워요. Trời nóng.
  • 날씨가 시원해요. Thời tiết mát mẻ.
  • 날씨가 추워요. Trời lạnh.
  • 더워요 Trời nóng
  • 장마 Hiện tượng mưa nhiều vào mùa hè ở Hàn Quốc, thường là từ cuối tháng 6 đến cuối tháng 7.
  • 장마철 mùa mưa
  • 후텁지근해요 Trời oi bức
  • 저는 tôi
  • 더위는 cái nóng / thời tiết nóng
  • 추위는 cái lạnh / thời tiết lạnh
  • 타다 không chịu được
  • 저는 더위는 많이 타지만 Tôi không chịu được nóng nhưng …
  • 추위는 타요 không chịu được lạnh
  • 안 không (từ dùng để phủ định động từ)
  • 추위는 안 타요 chịu được lạnh
  • 두꺼운 dày
  • 옷 áo
  • ~을  đứng sau danh từ làm bổ ngữ trong câu
  • 두꺼운 옷을 áo dày
  • 하나 một
  • 가져 가세요 mang theo
  • 우산 ô
  • 우산을 하나 가져 가세요. Hãy cầm theo ô.
  • 저녁 buổi tối
  • ~에는 vào(yếu tố thường đứng sau thời gian)
  • 조금 một chút / một ít / hơi
  • 추울~ lạnh
  • ~지도 몰라요 có thể sẽ / chưa biết chừng
  • 추울지도 몰라요 có thể sẽ lạnh / chưa biết chừng trời sẽ lạnh
  • 저녁에는 비가 내릴지도 몰라요. Buổi tối, có thể trời sẽ mưa.
  • 한강 sông Hàn
  • ~에서 nơi chốn / ở (từ chỉ địa điểm)
  • 유람선 du thuyền
  • ~도 cũng
  • 타보고 싶어요 muốn đi
  • ~고 싶어요 muốn
  • 내일은 ngày mai
  • 여의도 공원 công viên Yeo-uido
  • ~에 từ biểu thị điểm đến
  • 가 봐야~ phải đi
  • ~겠~ sẽ
  • ~군요 mới được(đuôi kết thúc trong câu cảm thán)
  • 가 봐야겠군요 sẽ phải đi mới được
  • 일기예보 dự báo thời tiết
  • ~에서 ở / tại (yếu tố biểu hiện chủ ngữ trong câu)
  • 내일 ngày mai
  • ~은 yếu tố làm chủ ngữ trong câu
  • 맑을~ trong / sáng / đẹp
  • ~거래요 nghe nói là sẽ / bảo là sẽ
  • 맑을 거래요 nghe nói là sẽ đẹp
  • 내일 ngày mai
  • 날씨 thời tiết
  • ~는 từ biểu thị chủ đề trong câu nói
  • 내일 날씨는 thời tiết ngày mai
  • 어떨까요? như thế nào?
  • 모레 ngày kia
  • 모레 날씨는 어떨까요? Thời tiết ngày kia như thế nào?
  • 오늘 hôm nay
  • 오늘 날씨는 어때요? Thời tiết hôm nay như thế nào?
  • 안개 sương mù
  • ~가 từ biểu thị chủ ngữ trong câu
  • 자욱해요 dày đặc
  • 안개가 꼈어요 Trời có sương mù.
  • 자욱해요 dày đặc / mù mịt
  • 연기 khói
  • 연기가 자욱해요. Khói mù mịt.
  • 좀 một chút / hơi
  • 흐려요 u ám
  • 구름 mây
  • ~이 từ biểu hiện chủ ngữ trong câu
  • 구름이 꼈어요. Trời có mây.
  • 많이 nhiều
  • 아주 rất
  • 맑아요 trong
  • 화창해요 sáng sủa / trong trẻo
  • 날씨가 화창해요. Trời trong.
  • 햇빛 ánh nắng
  • 쨍쨍해요 rực rỡ / chói chang
  • 햇빛이 쨍쨍해요. Trời rất nắng.
  • 눈 tuyết
  • ~이 yếu tố biểu thị chủ ngữ trong câu
  • 내려요 rơi
  • 눈사람 người tuyết
  • 눈썰매 trò chơi trượt tuyết với ván trượt
  • 점퍼 áo khoác
  • 털모자 mũ lông
  • 장갑 găng tay
  • 비 mưa
  • ~가 / ~이 từ biểu hiện chủ ngữ trong câu
  • 내리~  rơi
  • ~고 và
  • 바람  gió
  • 불어요  thổi
  • 비가 내려요. Trời mưa.
  • 바람이 불어요. Gió thổi.
  • 지금 bây giờ
  • 밖 bên ngoài
  • ~의 của
  • 밖의 bên ngoài
  • 날씨 thời tiết
  • ~가 từ biểu thị danh từ đứng trước nó là chủ ngữ trong câu
  • 어때요?  như thế nào?
  • 지금 하노이 날씨가 어때요? Thời tiết ở Hà Nội bây giờ thế nào?
  • 지금 제주도 날씨가 어때요? Thời tiết tại đảo Jeju bây giờ như thế nào?

– Học chủ đề tiếp theo: Tại đây

Nếu có ngữ pháp nào không hiểu, bạn hãy tham khảo link sau:

– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: click tại đây
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp và cao cấp: click tại đây
– Facebook: Hàn Quốc Lý Thú
– Tham gia group thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây để tham gia
 
 
 
Nguồn: world.kbs.co.kr

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here