[Hội thoại tiếng Hàn không khó] Bài 26. Hẹn gặp

0
1130

Hội thoại:

Bill :지금 몇 시예요?
Bây giờ là mấy giờ?
Cheolsu :3시 30 분이에요.
3 giờ 30 phút.
Bill :벌써 그렇게 됐어요?
Đã muộn vậy rồi ư?
서둘러야겠어요.
Tôi phải nhanh lên mới được.
Cheolsu :왜 그러세요?
Tại sao thế?
Bill :4시에 친구와 약속이 있어요.
Tôi có hẹn với bạn vào lúc 4 giờ.
Cheolsu :어디서 만나기로 하셨는데요?
Anh đã hẹn ở đâu?
Bill :여의도 KBS 본관 앞에서 만나기로 했어요.
Tôi đã hẹn gặp trước tòa nhà chính của KBS tại Yeouido.
Cheolsu :지금 출발하면 늦지 않으실 거예요.
Nếu đi ngay thì anh sẽ không bị muộn đâu.
Bill :먼저 가서 미안해요. 그럼 내일 또 만나요.
Xin lỗi tôi đi trước nhé. Hẹn gặp lại ngày mai.

Từ vựng và cách diễn đạt

  • 약속 hẹn
  • 지금 bây giờ
  • 몇 시예요? mấy giờ?
  • 3시 3 giờ
  • 30분 30 phút
  • 벌써 đã
  • 서두르다 vội, nhanh
  • 왜 tại sao
  • 왜 그러세요? Tại sao thế?
  • 만나다 gặp
  • 본관 tòa nhà chính
  • 출발하다 xuất phát
  • 늦다 muộn
  • 늦지 않다 không muộn
  • 먼저 trước
  • 내일 또 만나요. Hẹn gặp lại ngày mai.

Thời gian

  • 한 시 1 giờ
  • 두 시  2 giờ
  • 세 시  3 giờ
  • 네 시  4 giờ
  • 다섯 시 5 giờ
  • 여섯 시 6 giờ
  • 일곱 시 7 giờ
  • 여덟 시 8 giờ
  • 아홉 시 9 giờ
  • 열 시 10 giờ
  • 열한 시 11 giờ
  • 열두 시 12 giờ
  • 한시 반 1 giờ 30 phút (1 rưỡi)
  • 한시 십분 1 giờ 10 phút
  • 두시 이십분 2 giờ 20 phút
  • 세시 삼십분 3 giờ 30 phút (3 rưỡi)
  • 네시 사십분 4 giờ 40 phút
  • 다섯시 오십분 5 giờ 50 phút

Phân tích bài học và mở rộng nội dung:

  • 미안해요/죄송해요 Xin lỗi
  • 조금 một chút
  • 늦을 것 같아요 hình như sẽ bị muộn
  • 조금만 chỉ một chút
  • 더 nữa
  • 기다려 주세요 xin chờ
  • 죄송해요. 조금 늦을 것 같아요. 조금만 더 기다려 주세요. Xin lỗi. Tôi sẽ đến muộn một chút. Xin chờ một chút nữa nhé.
  • 세 시 3 giờ
  • 오 분 5 phút
  • 전 trước / kém
  • ~이에요 là
  • 네 시 4 giờ
  • 십 분 10 phút
  • 오전 buổi sáng
  • 오후 buổi chiều
  • 아침 buổi sáng
  • 점심 buổi trưa
  • 저녁 buổi tối
  • 아침 아홉 시 9 giờ sáng
  • 저녁 아홉 시 9 giờ tối
  • 세 시 오 분 전이에요. 3 giờ kém 5 phút
  • 네 시 십 분 전이에요. 4 giờ kém 10
  • 한 시 1 giờ
  • 두 시 2 giờ
  • 세 시 3 giờ
  • 네 시 4 giờ
  • 다섯 시 5 giờ
  • 여섯 시 6 giờ
  • 일곱 시 7 giờ
  • 여덟 시 8 giờ
  • 아홉 시 9 giờ
  • 열 시 10 giờ
  • 열한 시 11 giờ
  • 열두 시 12 giờ
  • 일 분 1 phút
  • 이 분 2 phút
  • 삼 분 3 phút
  • 사 분 4 phút
  • 오 분 5 phút
  • 육 분 6 phút
  • 칠 분 7 phút
  • 팔 분 8 phút
  • 구 분 9 phút
  • 십 분 10 phút
  • 십오 분 15 phút
  • 이십 분 20 phút
  • 지금 다섯 시 오 분이에요. Bây giờ là 5 giờ 5 phút.
  • 지금 두 시 오십 오 분이에요. Bây giờ là 2 giờ 55 phút
  • 먼저 trước
  • 가서 vì đi
  • ~서 vì(yếu tố ngữ pháp chỉ nguyên nhân)
  • 미안해요 xin lỗi
  • 그럼 vậy
  • 지금 bây giờ
  • ~면 nếu
  • 출발하면 nếu xuất phát
  • 늦지 않으실 거예요 sẽ không muộn
  • 본관 tòa nhà chính
  • 여의도 KBS 본관 tòa nhà chính KBS ở Yeo-uido
  • 앞 phía trước
  • ~에서 ở
  • 만나기로 했어요 quyết định gặp
  • 커피숍에서 만나기로 했어요. Tôi đã hẹn gặp ở quán cà phê.
  • 학교 정문 앞에서 만나기로 했어요. Tôi đã hẹn gặp ở trước cổng chính của trường.
  • 어디서 ở đâu
  • 만나~ gặp
  • ~기로 하셨는데요 mẫu dùng trong câu bày tỏ quyết định khi làm việc gì đó
  • 만나기로 하셨는데요 quyết định gặp
  • 언제 khi nào
  • 언제 만나기로 하셨는데요? Anh đã hẹn gặp khi nào?
  • 누구와 만나기로 하셨는데요? Anh đã hẹn gặp ai?
  • 왜 tại sao
  • 그러세요 như thế
  • 네 bốn
  • 시 giờ
  • ~에 vào
  • 친구와 với bạn
  • 약속 hẹn / hẹn gặp
  • 있어요 có
  • 서둘러 nhanh
  • ~야겠어요 phải
  • 가야겠어요. Tôi phải đi mới được.
  • 공부해야겠어요. Tôi phải học mới được.
  • 자야겠어요. Tôi phải đi ngủ mới được.
  • 벌써 đã (từ biểu hiện quá khứ)
  • 그렇게 như thế / như vậy
  • 됐어요 được
  • 한국에 온 지 얼마나 됐어요?  Bạn đến Hàn Quốc được bao lâu rồi?
  • 한국어를 공부한 지 얼마나 됐어요? Bạn học tiếng Hàn Quốc được bao lâu rồi?
  • 세시 ba giờ
  • 삼십 ba mươi
  • 분 phút
  • ~이에요 là
  • 반 rưỡi / nửa
  • 세시 반 ba rưỡi
  • 세시 반이에요. Ba rưỡi.
  • 지금 bây giờ
  • 몇 mấy
  • 시 giờ
  • ~예요 là
  • 분 phút
  • 초 giây

– Học chủ đề tiếp theo: Tại đây

Nếu có ngữ pháp nào không hiểu, bạn hãy tham khảo link sau:

– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: click tại đây
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp và cao cấp: click tại đây
– Facebook: Hàn Quốc Lý Thú
– Tham gia group thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây để tham gia
 
 
Nguồn: world.kbs.co.kr

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here