[Hội thoại tiếng Hàn không khó] Bài 8. Phục vụ phòng

0
348

Hội thoại:

Phục vụ phòng : 네, 룸 서비스입니다. 무엇을 도와 드릴까요?
Vâng, đây là phục vụ phòng. Tôi có thể giúp gì quí khách?
Mary : 여보세요. 여기 807호실인데요. 내일 아침 식사를 방에서 할 수 있을까요?
Alô, đây là phòng 807. Tôi có thể dùng bữa sáng ngày mai tại phòng được không ạ?
Phục vụ phòng : 네, 물론입니다. 무엇을 준비해 드릴까요?
Vâng, tất nhiên rồi ạ. Bà muốn dùng món gì ạ?
Mary : 토스트와 오렌지 주스 이 인분 부탁합니다.
Nhờ anh chuẩn bị hai suất bánh mỳ nướng và nước cam.
세탁이 되나요?
Khách sạn có dịch vụ giặt là không ạ?
Phục vụ phòng : 네, 됩니다.
Vâng, có đấy ạ.
Mary : 바지 세탁을 부탁하고 싶은데요.
Tôi muốn nhờ giặt chiếc quần.
Phục vụ phòng : 네, 알겠습니다. 내일 아침 일곱시까지 해 드리겠습니다.
Vâng, chúng tôi rõ rồi ạ. Chúng tôi sẽ phục vụ bà vào 7 giờ sáng mai.

Từ vựng và cách diễn đạt

  • 룸서비스 phục vụ phòng
  • 여보세요 Alô
  • 내일 (오늘, 어제)ngày mai (hôm nay, hôm qua)
  • 식사 bữa ăn
  • 할수있다. có thể (làm gì)
  • 물론입니다. Tất nhiên ạ.
  • 준비  chuẩn bị
  • 토스트  bánh mỳ
  • 오렌지 주스 nước cam
  • 이 인분 (일 인분, 삼 인분, 사 인분..)2 suất ăn (1 suất ăn, 3 suất ăn. 4 suất ăn)
  • 세탁 giặt là
  • 부탁 (하다) nhờ
  • -하고 싶다. muốn
  • Thức ăn
  • 계란 후라이 trứng rán
  • 샌드위치 bánh kẹp
  • 햄 giăm bông
  • 수프 súp
  • 죽 cháo
  • 치즈 pho mát
  • 밥과 국 cơm và canh
  • 반찬 thức ăn
  • 불고기 món bulgogi (thịt bò xào)
  • 비빔밥 món bibimbap (cơm trộn)
  • 갈비 sườn
  • 냉면 miến lạnh
  • 김치 kimchi
  • 삼계탕 gà tần sâm
  • 잡채 món japchae (miến trộn)
  • 빈대떡 bánh bintaetok
  • 된장 tương
  • 고추장 tương ớt
  • 한과 một loại bánh Hàn Quốc
  • 떡 bánh ttok (bánh bột gạo)

Các từ về thức ăn

  • 맵다 cay
  • 싱겁다 nhạt
  • 짜다 mặn
  • 쓰다 đắng
  • 달다 ngọt
  • 시다chua
  • 뜨겁다 nóng
  • 시원하다 mát
  • 맛있다 ngon
  • 맛없다 không ngon
  • 배고프다 đói
  • 배부르다 no

Đồ uống

  • 커피 cà phê
  • 사이다 sprite /7 up
  • 콜라 cô ca
  • 홍차 hồng trà
  • 녹차 rà xanh
  • 주스 nước quả

Phân tích bài học và mở rộng nội dung:

  • 아오자이 세탁을 부탁하고 싶은데요. Tôi muốn nhờ giặt Áo dài.
  • 한복 세탁을 부탁하고 싶은데요.Tôi muốn nhờ giặt Hanbok.
  • 포장 mang về
  • 포장 되나요? Mang về, được không?
  • 네, 됩니다. Vâng, được ạ.
  • 아니요. 안 됩니다.Không, không được ạ.
  • 토스트 부탁합니다.Tôi xin bánh mỳ nướng.
  • 무엇을 도와 드릴까요? Tôi có thể giúp gì quý khách?
  • 내일 ngày mai
  • 아침 buổi sáng
  • 내일 아침 sáng mai
  • 일곱 7
  • 시 giờ
  • ~까지 đến/vào
  • 일곱 시까지 vào 7 giờ
  • 해 드리겠습니다 sẽ phục vụ giặt cho khách
  • 네 vâng
  • 알겠습니다 biết rõ ạ/hiểu rõ ạ
  • 부탁 nhờ
  • ~하고 싶은데요 muốn
  • 부탁하고 싶은데요 muốn nhờ
  • 바지 chiếc quần
  • 세탁 giặt
  • 바지 세탁 giặt chiếc quần
  • 네 vâng
  • 됩니다 được ạ
  • 삼계탕 되나요? Tôi ăn gà tần sâm được không?/Nhà hàng có món gà tần sâm không?
  • 세탁 giặt là
  • 되나요? được không/trở thành/trở nên
  • 분짜 되나요?Ăn bún chả được không?/Nhà hàng có món bún chả không?
  • 이 hai
  • ~인분 suất
  • 이 인분 hai suất
  • 일 인분 một suất
  • 부탁합니다 nhờ/làm ơn
  • 주세요 cho tôi
  • 분짜 일 이분 부탁합니다 Xin anh nhờ một suất bún chả
  • 삼계탕 이 인분 부탁합니다 Xin anh (chị) hai suất gà tần sâm
  • 토스트 bánh mỳ nướng
  • 오렌지 quả cam
  • 주스 nước ép hoa quả
  • 오렌지 주스 nước cam
  • ~와 và
  • 커피 cà phê
  • 우유 sữa tươi
  • 토스트와 커피 bánh mỳ nướng và cà phê
  • 토스트와 우유 bánh mỳ nướng và sữa tươi
  • 무엇을 cái gì/gì
  • 준비 chuẩn bị
  • 준비해 드릴까요? chuẩn bị cho
  • 무엇을 준비해 드릴까요? Anh,Chị muốn dùng gì ạ? (được chuẩn bị cho cái gì ạ?)
  • 네 vâng
  • 물론 tất nhiên
  • ~입니다 là
  • 물론입니다 tất nhiên ạ
  • 내일 ngày mai
  • 아침 식사 bữa sáng
  • 방에서 tại phòng
  • 할 수 있을까요? / ~을 수 있을까요? có thể làm được không?
  • 방 phòng
  • 볼 수 있을까요? có thể xem được không?
  • 방 볼 수 있을까요? Tôi có thể xem trước phòng được không?
  • 룸 서비스 phục vụ phòng
  • ~입니다 là
  • 서비스 phục vụ/món ăn miễn phí

– Học chủ đề tiếp theo: Tại đây

Nếu có ngữ pháp nào không hiểu, bạn hãy tham khảo link sau:

– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: click tại đây
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp và cao cấp: click tại đây
– Facebook: Hàn Quốc Lý Thú
– Tham gia group thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây để tham gia

Nguồn: world.kbs.co.kr

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here