[KIIP sách mới – Sơ cấp 2] 18과: 이 수업을 신청하는 게 어때요? – Đăng ký lớp học này thì thế nào?

0
3652

Từ vựng và ngữ pháp 1 (Trang 194, 195)

문화 센터에는 어떤 수업이 있어요?
Có những lớp học nào ở trung tâm văn hóa?

요가 yoga
웰빙 댄스 (Well – being dance) khiêu vũ hạnh phúc
(Well-being: niềm vui, niềm hạnh phúc, sự hài lòng, sự bằng an, thư thái, sự sướng (đầy đủ về cả mặt thể xác lẫn tâm hồn)
천연 비누 만들기 làm xà phòng thiên nhiên
도자기 만들기 làm đồ gốm sứ
어학 자격증 chứng chỉ ngoại ngữ
미용 자격증 chứng chỉ thẩm mỹ, làm đẹp
노래 교실 lớp học ca hát
음악 교실 lớp học âm nhạc
요리 교실 lớp học nấu ăn

문화 센터에는 어떤 수업이 있어요?
Có những lớp học nào ở trung tâm văn hóa?
요가 수업이 있어요.
Có lớp học yoga.

여러분은 문화 센터에서 어떤 수업을 듣고 싶어요? 이야기해 보세요.
Các bạn muốn nghe lớp học nào tại trung tâm văn hóa. Hãy thử nói chuyện.

저는 천연 비누 만들기 수업을 듣고 싶어요.
Tôi muốn theo lớp học làm xà bông thiên nhiên.

는 게 어때요?: Bấm vào đây để xem chi tiết
Được sử dụng khi đề nghị hay hỏi ý kiến gì đó.

저도 노래를 잘 부르고 싶어요.
Tôi cũng muốn hát hay.
그럼 문화 센터에서 노래 교실을 신청하는 게 어때요?
Vậy cậu thấy đăng ký lớp học ca hát ở trung tâm văn hóa thì thế nào?

가: 윗집 아이들이 너무 뛰어서 잠을 잘 수가 없어요.
Bọn trẻ nhà phía trên chạy nhảy nhiều quá nên không thể ngủ được.
나: 윗집에 한번 이야기하는 게 어때요?
Vậy thử nói chuyện với nhà phía trên đó thì xem sao?

·요즘 기운이 없으니까 건강식품을 먹는 게 어때요?
Nếu dạo này cậu thấy không có sức lực gì cả thì hãy ăn thực phẩm sức khoẻ xem sao?

·한국어 수업을 듣고 한국어능력시험을 보는 게 어때요?
Tham gia lớp học tiếng Hàn rồi thi kỳ thi năng lực tiếng Hàn thì thế nào?

1. 이 사람들은 고민이 있어요. 좋은 방법을 이야기해 보세요.
Những người này có nỗi lo lắng. Hãy nói giải pháp tốt.

한국 요리를 배우고 싶다 Muốn học nấu món Hàn Quốc
요리 교실에 가다 | 친구에게 배우다 Đến lớp học nấu ăn/ học từ bạn bè
=> 한국 요리를 배우고 싶어요.
Tôi muốn học nấu món ăn Hàn Quốc
그러면 요리 교실에 가는 게 어때요? 아니면 친구에게 배우는 게 어때요?
Nếu vậy bạn đến lớp học nấu ăn xem thế nào? Nếu không thì học từ bạn bè coi sao?

1) 여행을 어디로 갈지 모르겠다 không biết sẽ đi du lịch ở đâu
제주도에 가다/ 고향에 다녀오다. Đi đến đảo Jeju/ Đi về quê

2) 친구를 많이 사귀고 싶다 Muốn kết giao nhiều bạn bè
모임에 가 보다/ 에스엔에스(SNS)를 하다.
thử đi đến buổi gặp mặt/ tham gia mạng xã hội

3) 요즘 몸이 자주 아프다 Gần đây cơ thể hay bị nhức mỏi
운동을 하다/ 몸에 좋은 음식을 먹다
tập thể dục thể thao/ ăn món ăn tốt cho thân thể

2. 이 사람들에게 좋은 방법을 이야기해 보세요.
Hãy nói phương pháp tốt cho những người này.

고향이 그리워요. Nhớ quê hương
오늘 날씨가 아주 좋아요. Thời tiết hôm nay rất đẹp
좋은 회사를 찾고 싶어요. Muốn tìm công ty tốt.

Từ vựng và ngữ pháp 2 (Trang 196, 197)

컴퓨터로 문화 센터 수업을 어떻게 신청해요?
Làm thế nào để đăng ký lớp học ở trung tâm văn hóa bằng máy tính?

인터넷으로 알아보다 tìm hiểu qua internet
프로그램을 선택하다 lựa chọn chương trình
시간을 확인하다 xác nhận thời gian
홈페이지에서 회원 가입을 하다 đăng ký thành viên trên trang chủ
수강 신청을 하다 đăng ký nghe giảng
수강료를 결제하다 thanh toán phí nghe giảng
수업을 듣다 nghe giảng dạy, tham gia buổi học

컴퓨터로 문화 센터 수업을 어떻게 신청해요?
Làm thế nào để đăng ký lớp học của trung tâm văn hóa bằng máy tính vậy?
인터넷으로 알아보고 홈페이지에서 회원 가입을 해요.
Tìm hiểu qua internet rồi gia nhập thành viên trên trang chủ.

여러분은 한국어 수업을 신청할 때 어떻게 신청했어요?
Các bạn khi đăng ký lớp học tiếng Hàn thì đăng ký như thế nào?

저는 홈페이지에서 프로그램을 찾아보고 신청했어요.
Tôi tìm xem chương trình trên trang chủ rồi đăng ký.

Tính từ +아/어 보이다: Bấm vào đây để xem chi tiết
Có nghĩa là ‘(cái gì đó/ai đó) có vẻ, trông/nhìn có vẻ/như là’, để mô tả diện mạo, vẻ bề ngoài, phong thái của ai đó hay cái gì đó.
Ví dụ:
좋아 보여요. (ai đó/cái gì đó) có vẻ tốt.
맛있어 보여요. (cái gì đó) có vẻ thơm ngon.
피곤해 보여요. (ai đó) trông có vẻ mệt mỏi.
아파 보여요. (ai đó) nhìn có vẻ ốm.
비싸 보여요. (cái gì đó) trông có vẻ đắt tiền.
추워 보여요. (ai đó) trông có vẻ bị lạnh.
달라 보여요. (ai đó/cái gì đó) nhìn có vẻ khác lạ.

엄마, 이 수업이 재미있어 보여요.
Mẹ, lớp học này trông có vẻ thú vị.
인터넷으로 문화 센터 수업을 알아볼까?
Chúng ta thử tìm hiểu lớp học của trung tâm văn hóa qua internet nhé?

가: 제가 이 음식을 만들었어요.
Tôi đã làm món ăn này.
나: 아주 맛있어 보여요.
Trông có vẻ ngon quá nhỉ.

• 회사에 일이 많아요? 요즘 피곤해 보여요.
Công ty có nhiều việc lắm hả? Gân đây trông cậu có vẻ mệt mỏi.

• 백화점에서 파는 물건들은 모두 좋아 보여요.
Những thứ bán trong cửa hàng bách hóa trông tất cả đều có vẻ tốt.

1. 다음 그림을 보고 이야기해 보세요.
Xem tranh bên dưới và nói chuyện

요가 수업을 듣다/ 재미있다/ 좋다
tham gia lớp học yoga/ thú vị/ tốt
=> 저는 요가 수업을 들어요.
Tôi tham gia lớp học yoga.
요가 수업이 재미있어 보여요.
Lớp học yoga trông có vẻ thú vị.

1) 어제 머리 스타일을 바꾸었다/ 젊다/ 깔끔하다
hôm qua đã thay đổi kiểu (style) tóc/ trẻ trung/ gọn gàng
2) 이번 여름에 고향에 가다/ 기분이 좋다/ 행복하다
đi về quê vào mùa hè này/ tâm trạng tốt/ hạnh phúc
3) 밤까지 일을 하다/ 피곤하다/ 힘들다
Làm việc đến đêm/ mệt mỏi/ vất vả

2. 어때 보여요? 친구와 이야기해 보세요.
Trông như thế nào? Hãy nói chuyện cùng bạn.

옆 친구를 보세요. 오늘 기분이 어때 보여요?
Hãy nhìn bạn bên cạnh. Tâm trạng hôm nay trông thế nào?

2단계 책 앞의 배운 문법을 다시 보세요. 어때 보여요?
Hãy thử xem lại ngữ pháp đã học ở sách lớp 2 trước mặt. Thấy nó thế nào?

휴가 갔을 때 사진을 보세요. 어때 보여요?
Hãy xem bức ảnh khi đi kỳ nghỉ. Thấy sao?

Nói (Trang 198)

1. 이링 씨와 왕혼 씨가 문화 센터 수업에 대해 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.
이링 và 왕혼 nói chuyện về lớp học ở trung tâm văn hóa. Hãy nói chuyện giống như bên dưới.

이링: 오늘 문화 센터 팸플릿을 봤어요. 저도 하나 배우면 좋겠는데 어떤 수업을 신청하면 좋을까요?
Hôm nay tôi đã xem cuốn sách giới thiệu trung tâm văn hóa. Tôi mà cũng được học một lớp thì tốt, tôi đăng ký lớp học nào thì tốt nhỉ?
왕흔: 저도 문화 센터에서 수업을 많이 들었는데 도움이 되고 아주 좋았어요. 이링 씨는 운동을 좋아하니까 요가를 배우는 게 어때요?
Tôi cũng đã tham gia nhiều lớp học ở trung tâm văn hóa, nó hữu ích và rất tuyệt. 이링 thích thể dục thể thao nên đăng ký lớp học yoga thì thế nào?
이링: 아, 좋은 생각이에요. 저도 요가 수업이 재미있어 보였어요. 어렵지는 않겠죠? 선착순 모집이니까 집에 가서 빨리 신청해야겠어요.
Ồ, thật là một ý kiến ​​hay. Thấy lớp học yoga có vẻ thú vị. Sẽ không khó đâu nhỉ? Vì là tuyển sinh ưu tiên theo thứ tự đến trước nên về nhà tôi sẽ phải nhanh chóng đăng ký mới được.
왕흔: 초급반이니까 어렵지 않을 거예요. 저도 빨리 재미있는 수업을 찾아봐야겠어요.
Vì là lớp sơ cấp nên sẽ không khó đâu. Tôi cũng phải mau chóng tìm xem có lớp nào thú vị không mới được.

팸플릿: (pamphlet) cuốn quảng cáo, cuốn sách giới thiệu
도움이 되다 giúp ích, trợ giúp
선착순: theo thứ tự đến trước, ưu tiên thứ tự đến trước

모집: tuyển sinh, tuyển dụng

1) 운동을 좋아하니까 요가를 배우다/ 요가 수업이 재미있다
vì thích thể dục thể thao nên học yoga/ lớp học yoga thú vị
2) 요리에 관심이 있으니까 한식 강좌를 신청하다/ 한식 요리 수업이 좋다.
vì có quan tâm đến việc nấu nướng nên đăng ký buổi thuyết giảng về thức ăn Hàn Quốc

2. 여러분은 어떤 수업을 신청했어요? 어떤 수업을 신청하고 싶어요? 친구와 이야기해 보세요.
Các bạn đã đăng ký lớp học nào? Muốn đăng ký lớp học nào? Hãy nói chuyện cùng bạn.

어떤 수업을 신청했어요? Bạn đã đăng ký lớp nào vậy?
만들기를 좋아해서 공예 교실을 신청했어요.
Vì mình thích làm ra cái gì đó nên đã đăng ký lớp học thủ công mỹ nghệ.

Nghe (Trang 198)

안젤라 씨가 문화 센터에 갔어요. 잘 듣고 답해 보세요.
Angela đã đến trung tâm văn hóa. Chú ý lắng nghe và trả lời.

1) 들은 내용과 같은 것을 고르세요.
Chọn thứ giống với nội dung đã nghe.
1. 홈페이지에서 신청해야 돼요. Phải đăng ký ở trang chủ
2. 일요일 수업은 신청이 끝났어요. Việc đăng ký lớp học vào chủ nhật đã kết thúc
3. 안젤라 씨는 일요일 수업을 신청할 거예요. Angela sẽ đăng ký lớp học vào Chủ nhật.
4. 천연 비누 만들기 수업은 모두 세 개예요. Có tất cả ba lớp dạy làm xà phòng thiên nhiên.

2) 안젤라 씨가 신청한 수업은 언제 시작해요?
 Lớp học Angela đã đăng ký bắt đầu vào khi nào?
(다음 달 첫 번째 주부터 시작해요.)

Lời thoại:
직 원(남): 어떻게 오셨어요?
Bạn đến có việc gì vậy?
안젤라(여): 천연 비누 만들기 수업을 신청하려고 하는데요.
Tôi định đăng ký lớp học làm xà phòng thiên nhiên ạ.
직 원(남): 네. 저희 센터에는 천연 비누 만들기 수업이 세 개 있습니다. 먼저 시간표부터 확인해 보세요.
Vâng. Ở trung tâm chúng tôi có 3 lớp dạy làm xà phòng thiên nhiên. Trước tiên bạn hãy thử kiểm tra thời gian biểu xem sao.
안젤라(여): 네, 감사합니다. 음 여기 화요일 오전 수업이 재미있어 보여요. 모집 기간이 언제까지예요?
Vâng, cảm ơn ạ. Chà, lớp học sáng thứ Ba này có vẻ thú vị. Thời gian chiêu mộ là đến khi nào ạ?
직 원(남): 이번 주 일요일까지입니다. 그런데 선착순 모집이니까 오늘 신청하시는 게 어떠세요?
Đến chủ nhật tuần này ạ. Nhưng vì là chiêu mộ theo thứ tự đến trước nên hôm nay đăng ký luôn thì sao ạ?
안젤라(여): 그럼 오늘 신청할게요.
Vậy hôm nay tôi sẽ đăng ký.
직 원(남): 네, 여기 신청서 써 주세요. 수업은 다음 달 첫 번째 주부터 시작합니다.
Vâng, hãy điền vào vào giấy đăng ký ở đây ạ. Lớp học sẽ bắt đầu vào tuần đầu tiên của tháng sau.

Đọc (Trang 199)

1. 다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.
Đọc đoạn viết sau và trả lời câu hỏi.

주민 센터 문화 강좌 수강생 모집
Tuyển sinh viên dự thính buổi thuyết giảng văn hóa ở trung tâm cộng đồng

– 접수 기간: 매달 25일~28일
Thời hạn tiếp nhận ngày 25~28 hàng tháng
– 접수 방법: 방문 접수 또는 이메일 접수(123@gef.or.kr)
Cách thức tiếp nhận: Tiếp nhận trực tiếp hoặc tiếp nhận qua email.
– 수강료: 무료 (교재비: 1만 원, 재료비 별도)
Phí nghe giảng: Miễn phí ( phí giáo trình 10,000,  phí tài liệu riêng biệt)
– 문의: 033-222-1234
Hỏi đáp, tư vấn: 033-222-1234

강좌명 Tên buổi thuyết giảng
맛있는 커피 (바리스타 자격증 과정) Cà phê ngon (Khóa học chứng chỉ Barista)
컴퓨터 기초 Cơ sở về máy tính
컴퓨터 (컴퓨터 활용 능력 자격증 과정)
Máy tính (khóa học chứng chỉ năng lực sử dụng máy tính (tin học văn phòng))
생활 영어 tiếng anh thực dụng, tiếng anh trong đời sống

대상 đối tượng
성인 người trưởng thành, người lớn
초등학생 học sinh tiểu học
중·고등학생, 및 성인 học sinh cấp 2 và 3, người trưởng thành

시간 thời gian
강의실 giảng đường, phỏng giảng dạy
인원 số người, thành viên

강좌: buổi thuyết giảng
수강생: học sinh nghe giảng, sinh viên dự thính
또는: hoặc
교재비: phí giáo trình
재료비: phí tài liệu
별도: riêng biệt
바리스타 (barista) người pha chế cà phê

1) 강좌 신청은 언제 해야 돼요?
Khi nào phải đăng ký buổi thuyết giảng?
(매달 25일부러 그일까지 신청해야 돼요.)

2) 강좌 신청은 어떻게 해요?
Việc đăng ký thuyết giảng phải làm thế nào?
(방문해서 접수하거나 이메일로 접수해요.)

3) 강좌에 대한 설명으로 맞으면 O, 틀리면 X 하세요.
Đúng với mô tả về buổi thuyết giảng đánh O, khác thì đánh dấu X
1. ‘컴퓨터 기초’는 어른도 신청할 수 있어요.
Người lớn cũng có thể đăng ký ‘cơ bản về Máy tính’
2. ‘맛있는 커피’는 재료비가 무료예요.
Phí tài liệu ở ‘Cà phê ngon’ là miễn phí.
3. ‘생활 영어’는 일주일에 두 번 수업이 있어요.
‘Tiếng Anh trong đời sống’ có 2 buổi học một tuần.

2. 여러분이 수강하고 싶은 강좌와 그 이유를 써 보세요.
Viết buổi thuyết giảng bạn muốn nghe và lý do đó là gì.

Từ vựng:
팸플릿 (pamphlet) cuốn quảng cáo, cuốn sách giới thiệu
도움이 되다 giúp ích, trợ giúp
선착순 theo thứ tự đến trước, ưu tiên thứ tự đến trước
강좌 buổi thuyết giảng, bài giảng
접수 sự tiếp nhận, sự thu nhận
별도 riêng biệt, riêng
바리스타 (barista) người pha chế cà phê

Văn hóa và thông tin (Trang 200)

문화가 있는 날 Ngày văn hóa

매달 마지막 주 수요일은 문화가 있는 날입니다. 문화가 있는 날에는 영화관, 공연장, 박물관, 미술관, 스포츠 시설전국에 있는 문화 시설할인된 가격이나 무료로 즐길 수 있습니다. 그리고 지역마다 특색 있는 프로그램이 있어서 한국의 다양한 문화를 경험할 수 있습니다. 또한 이날에는 밤에 문을 여는 문화 시설도 있습니다. 그래서 평소에 일 때문에 문화를 즐기지 못한 사람들은 이날 문화 시설을 이용합니다.

Thứ tư cuối cùng của mỗi tháng là ngày văn hóa. Vào ngày văn hóa, có thể tận hưởng các cơ sở văn hóa trên toàn quốc như rạp chiếu phim, sân khấu, viện bảo tàng, phòng trưng bày mỹ thuật và các cơ sở thể thao, với giá ưu đãi hoặc miễn phí. Và mỗi khu vực sẽ có các chương trình đặc sắc, vì vậy bạn có thể trải nghiệm đa dạng văn hóa khác nhau của Hàn Quốc. Ngoài ra vào ngày này còn có các cơ sở văn hóa mở cửa vào ban đêm. Vì vậy, những người không thể thưởng thức văn hóa vì lý do công việc thường ngày sẽ hay sử dụng các cơ sở văn hóa vào ngày này.

마지막: cuối cùng
영화관: rạp chiếu phim
공연장: nơi trình diễn, sân khấu, rạp
박물관: viên bảo tàng
미술관: phòng trưng bày mỹ thuật
시설: cơ sở
전국: toàn quốc
할인되다: được giảm giá
즐기다: tận hưởng, thích thú
지역: khu vực
특색: sự đặc sắc
경험하다: trải nghiệm
문을 열다: mở cửa
평소: thường ngày

1) 문화가 있는 날은 언제예요?
Ngày văn hóa là khi nào?
2) 문화가 있는 날에는 무엇을 할 수 있어요?
Có thể làm gì vào ngày văn hóa?
3) 여러분은 문화가 있는 날에 무엇을 하고 싶어요?
Các bạn muốn làm gì vào ngày văn hóa?

Phát âm:
격음화: Âm bật hơi khi đi kèm với âm ‘ㅎ’
Nếu trước hay sau phụ âm /ㄷ, ㅈ, ㄱ/ mà xuất hiện chữ cái /ㅎ/ thì /ㅎ/ và /ㄷ, ㅈ, ㄱ/ được kết hợp phát âm thành [ㅌ, ㅊ, ㅋ]

못한다[모탄다]
맏형[마텽]
옷 한 벌[오탄벌]
좋지요[조치요]
빨갛지[빨가치]
꽂혔다[꼬쳗다]
싫지[실치]
어떻게[어떠케]
국화[구콰]
많고[만코]
기억하다[기어카다]

연음: Nối âm (luyến âm)
Khi âm trước kết thúc bằng phụ âm và âm sau bắt đầu bằng nguyên âm thì phụ âm của âm trước sẽ được đọc nối vào nguyên âm của âm sau.

한국어 /한구거/
이 사람은 /이 사라믄/
공무원입니다 /공무워님니다/

1. 다음을 듣고 따라 읽으세요. Nghe và đọc theo
1) 어학 자격증[어학 자격증]
2) 행복해[행보캐]
3) 천연 비누 [처년 비누]

2. 다음을 듣고 연습해 보세요. Nghe và luyện tập
1) 어학 자격증 수업을 듣고 싶어요.

2) 가: 오늘 행복해 보여요.
나: 네, 고향 친구들을 만났거든요.

3) 가: 문화 센터의 천연 비누 만들기 수업을 듣고 싶어요.
나: 그럼 같이 신청할까요?

Ôn tập từ vựng đã học
□ 요가 yoga
□ 웰빙 댄스 (Well -being dance) khiêu vũ hạnh phúc
□ 천연 비누 xà phòng thiên nhiên
□ 도자기 đồ gốm sứ
□ 어학 sự học ngoại ngữ, sự học tiếng/ngữ học, ngôn ngữ học
□ 자격증 giấy chứng nhận, chứng chỉ
□ 미용 sự thẩm mỹ, sự làm đẹp
□ 노래 교실 lớp học ca hát
□ 음악 교실 lớp học âm nhạc
□ 요리 교실 lớp học nấu ăn
□ 인터넷으로 알아보다 tìm hiểu qua internet
□ 프로그램을 선택하다 lựa chọn chương trình
□ 시간을 확인하다 xác nhận thời gian

□ 홈페이지 trang chủ
□ 회원 가입을 하다 đăng ký thành viên
□ 수강 신청을 하다 đăng ký nghe giảng
□ 수강료를 결제하다 thanh toán phí nghe giảng
□ 수업을 듣다 nghe giảng dạy, tham gia buổi học
□ 팸플릿 (pamphlet) cuốn quảng cáo, cuốn sách giới thiệu
□ 도움이 되다 giúp ích, trợ giúp
□ 선착순 theo thứ tự đến trước, ưu tiên thứ tự đến trước
□ 강좌 buổi thuyết giảng, bài giảng
□ 접수 sự tiếp nhận, sự thu nhận
□ 별도 riêng biệt, riêng
□ 바리스타 (barista) người pha chế cà phê

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here