- Advertisement -
Trang chủNgữ pháp Trung cấp

Ngữ pháp Trung cấp

[Ngữ pháp] Động từ + 은 후에야 / ㄴ 후에야

사다 → 산 후에야 읽다 → 읽은 후에야 1. Diễn tả rằng chỉ sau khi A kết thúc thì nhờ đó B mới xảy ra...

[Ngữ pháp] Tính từ+ 은 데 / ㄴ 데 (2)

Tính từ có patchim 크다 → 큰 데 Tính từ không có patchim 좋다 → 좋은 데 1. -은 데 / -ㄴ 데 + 있다/없다 Là cách...

[Ngữ pháp] Danh từ+ 은 고사하고 / 는 고사하고

친구 → 친구는 고사하고 선물 → 선물은 고사하고 1. Diễn tả rằng vế trước vốn đã rất khó hoặc hoàn toàn không thể thực hiện được, thì ngay...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 으오 / 오

1. (으)오 Là một đuôi câu cổ dùng để thể hiện sự kính trọng. Dùng trong cách nói kính trọng thông thường (예사 높임)...

[Ngữ pháp] Động từ + 으세 / 세

보다 (xem) → 보세 읽다 (đọc) → 읽으세 1. -(으)세 là cách nói cổ, trang trọng của -(으)ㅂ시다. Được dùng khi một người đàn ông lớn...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + -으리만치 / -리만치

가다 (đi) → 가리만치 찾다 (tìm) → 찾으리만치 아프다 (đau) → 아프리만치 싫다 (ghét) → 싫으리만치 1. Thể hiện phân lượng hay mức độ mà vế trước diễn...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + -으오니 / -오니

가다 (đi) → 가오니 찾다 (tìm) → 찾으오니 아프다 (đau) → 아프오니 많다 (nhiều) → 많으오니 1. Dùng kết hợp với -기 바라다 để biểu thị rằng nội...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + -으리만큼 / -리만큼

가다 (đi) → 가리만큼 찾다 (tìm) → 찾으리만큼 아프다 (đau) → 아프리만큼 싫다 (ghét) → 싫으리만큼 1. Thể hiện phân lượng hay mức độ mà vế trước diễn...

[Ngữ pháp] Động từ + 으려면 멀었다 / 려면 멀었다

쓰다 → 쓰려면 멀었다 찾다 → 찾으려면 멀었다 1. Dùng để diễn tả việc vẫn còn rất lâu, còn xa mới đạt tới một trạng thái...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 으니 망정이지 / 니 망정이지

가다 → 가니 망정이지 먹다 → 먹으니 망정이지 예쁘다 → 예쁘니 망정이지 좋다 → 좋으니 망정이지 1. Diễn tả việc: Nhờ đã làm A hoặc vì ở trong...

[Ngữ pháp] Động từ/ Tính từ + 으려나 보다 / 려나 보다

가다 → 가려나 보다 먹다 → 먹으려나 보다 공부하다 → 공부하려나 보다 Dựa vào tình huống/thông tin hiện tại để suy đoán việc hoặc trạng thái...

[Ngữ pháp] Động từ + 으려는지 / 려는지

보다 → 보려는지 읽다 → 읽으려는지 là dạng rút gọn của “(으)려고 하는지”, cấu trúc thể hiện sự suy đoán, nghi vấn mơ hồ về...

[Ngữ pháp] Danh từ + 으로 볼 때 / 로 볼 때

증거 → 증거로 볼 때 실력 → 실력으로 볼 때 개발 → 개발로 볼 때 1. Diễn tả căn cứ / bằng chứng / tiêu chuẩn để...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 으련마는 / 련마는

오다 → 오련마는 읽다 → 읽으련마는 예쁘다 → 예쁘련마는 좋다 → 좋으련마는 1. Thể hiện mặc dù mong đợi và giả định tình huống với điều kiện nào...

[Ngữ pháp] Động từ/ Tính từ + 으나/나

보다 → 보나 먹다 → 먹으나 크다 → 크나 좋다 → 좋으나 1. là cách nói mang tính văn viết, dùng để diễn tả hai vế trái...

[Ngữ pháp] Động từ/ Tính từ + 여간 ~지 않다

보다 → 여간 보지 않다 먹다 → 여간 먹지 않다 크다 → 여간 크지 않다 좋다 → 여간 좋지 않다 1. 여간 ~지 않다 dùng để nhấn mạnh...

[Ngữ pháp] Danh từ + 에다가 (2)

공부 → 공부에다가 실력 → 실력에다가 1. Diễn tả việc thêm một yếu tố vào một cái gì đó. Thường dùng dưới các dạng như: “N에다가...

[Ngữ pháp] Danh từ + 에 한하여

친구 → 친구에 한하여 음식 → 음식에 한하여 1. Là cách diễn đạt mang tính văn viết, dùng để giới hạn / chỉ áp dụng đối...

[Ngữ pháp] Động từ/ Tính từ + 어찌나 던지

가다 → 어찌나 가던지 먹다 → 어찌나 먹던지 하다 → 어찌나 하던지 작다 → 어찌나 작던지 넓다 → 어찌나 넓던지 복잡하다 → 어찌나 복잡하던지 1. Dùng khi hồi tưởng lại...

[Ngữ pháp] Động từ/ Tính từ + 았던들 / 었던들

가다 → 갔던들 먹다 → 먹었던들 하다 → 했던들 작다 → 작았던들 넘다 → 넘었던들 복잡하다 → 복잡했던들 dùng để nói về một tình huống trong quá khứ: Dù...

CHUYÊN MỤC TÍCH CỰC

150 Ngữ pháp TOPIK II4170 NGỮ PHÁP TOPIK I207420 NGỮ PHÁP TOPIK II520Âm nhạc Hàn Quốc25Ẩm thực Hàn Quốc147Bảo tàng quốc gia Hàn Quốc24Biểu hiện tiếng Hàn thông dụng9Chính trị Hàn Quốc8Chương trình tiếng Hàn hội nhập xã hội Hàn Quốc KIIP33Cuộc sống Hàn Quốc182Di sản của Hàn Quốc28Du học Hàn Quốc23Du lịch Hàn Quốc256Địa điểm Hàn Quốc143Game Hàn Quốc5Giáo dục Hàn Quốc3Hàn Quốc và Việt Nam63Home Posts5K-Beauty5K-POP33Khoa học công nghệ96Kiến trúc Hàn Quốc2KIIP Lớp 5 기본 (Sách cũ)53KIIP Lớp 5 기본 (Sách mới)54KIIP Lớp 5 심화 (sách mới)23KIIP Sơ cấp 1 (Sách cũ)25KIIP Sơ cấp 1 (Sách mới)19KIIP Sơ cấp 2 (Sách cũ)27KIIP Sơ cấp 2 (Sách mới)20KIIP Trung cấp 1 (Sách cũ)24KIIP Trung cấp 1 (Sách mới)19KIIP Trung cấp 2 (Sách cũ)24KIIP Trung cấp 2 (Sách mới)19Kinh tế Hàn Quốc116Korean News and conversation12Lễ hội di sản thế giới1Lễ hội ở Hàn Quốc17Lịch sử Hàn Quốc132LIST NGỮ PHÁP TOPIK2Lớp học nuôi dạy con cái25Luyện Đọc - Dịch Sơ cấp56Luyện Đọc - Dịch Trung cấp1756Mỗi ngày 1 cách diễn đạt66Mỹ thuật Hàn Quốc16Nghệ thuật Hàn Quốc14Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng trung cấp27Ngữ pháp Trung cấp45Phân biệt từ gần nghĩa14Phim ảnh Hàn Quốc69Quan Trọng6Quy tắc phát âm tiếng Hàn Quốc23Review mua sắm tại Hàn39Reviews1Sách - Tài liệu tiếng Hàn31Sách - Tài liệu TOPIK9Thể thao điện tử Hàn Quốc2Thể thao Hàn Quốc40Thơ ca12Thủ công mỹ nghệ Hàn Quốc11Tiếng Hàn dành cho cô dâu Việt7Tiếng Hàn dễ nhầm lẫn22Tiếng Hàn hội thoại cho cô dâu Việt12Tiếng Hàn không khó31Tin tức Hàn Quốc1231TOPIK II 쓰기 - Long writing16TOPIK II 쓰기 - Short writing27Truyền thông Hàn Quốc1Từ Vựng Tiếng Hàn Sơ cấp41Từ Vựng Tiếng Hàn Trung cấp24Văn Hóa Hàn Quốc445Văn học Hàn Quốc18Việc làm Hàn Quốc59Visa - Thủ tục44Y tế Hàn Quốc2세계유산축전1

BÀI ĐĂNG MỚI NHẤT

error: Content is protected !!