[KIIP Lớp 2] Bài 15: 여기에서 사진을 찍어도 돼요? Tôi chụp ảnh ở đây có được không?

0
2312
Bài 15: 여기에서 사진을 찍어도 돼요? Tôi chụp ảnh ở đây có được không?

<Trang 131> 
•여기가 어디예요? Đây là ở đây vậy?
•여기에서 무엇을 할 수 있어요? Ở đây có thể làm gì?
– 공항: Sân bay
– 금연: Cấm hút thuốc lá
– 금지: Cấm, cấm đoán
– 공연장: Sàn diễn, nơi trình diễn
– 도서관: Thư viện
– (그림·전시품)을/를 만지다: Sờ, chạm vào (bức tranh/ hàng trưng bày)
– 미술관: Phòng trưng bày mỹ thuật, nhà triển lãm mỹ thuật
– 박물관: Viện bảo tàng
– 사진을 촬영하다: Chụp ảnh, quay phim
– 전시장: Khu triển lãm
– 쓰레기를 버리다: Bỏ rác, xả rác

<Trang 132> 어휘

1.
Câu 1: 유물: Di vật
박물관: Viện bảo tàng
도서관: Thư viện
Câu 2: 전시장: Khu triển lãm
공연장: Sàn diễn, nơi trình diễn, hội trường biểu diễn
콘서트: Buổi hòa nhạc (Concert)
Câu 3: 비행기: Máy bay, phi cơ
흡연실: Phòng hút thuốc
담배: Thuốc lá
피우다: Hút (thuốc lá), đốt (lửa)
미술관: Phòng trưng bày mỹ thuật, phòng tranh, nhà triển lãm mỹ thuật

2.
– 금연: Cấm hút thuốc
– 주차 금지: Cấm đỗ xe
– 촬영 금지: Cấm quay phim, chụp ảnh
– 출입 금지: Cấm ra vào

<Trang 132> 대화


– 자야:
와! 이 그림 정말 멋있어요. 썸낭 씨, 잠깐 이쪽으로 와 보세요.
Woa! Bức tranh này đẹp quá. 썸낭 ơi, đến đây xem một chút nè.
– 썸낭: 정말 화려하고 멋있네요. 우리 이 그림 앞에서 사진 한 장 찍을까요?
Thật là lộng lẫy và đẹp quá nhỉ. Tụi mình chụp một tấm ở phía trước bức tranh đi.
– 자야: 좋아요. 그런데 여기에서 사진을 찍어도 돼요?
Được đó. Nhưng mà ở đây có được chụp ảnh không?|
썸낭: 글쎄요……. 저도 잘 모르겠어요. 저쪽에 직원이 있으니까 제가 한번 물어보고 올게요.
Để xem đã…. Mình cũng không rõ nữa. Ở đằng kia có nhân viên nên mình sẽ đến hỏi thử xem sao.

– (잠시 후) Một lúc sau
– 썸낭: 실례합니다. 여기에서 사진을 찍어도 됩니까?
Xin lỗi cho tôi hỏi ở đây chụp ảnh có được không ạ?
– 직원: 죄송하지만 여기에서는 사진을 찍으시면 안 됩니다.
Xin lỗi nhưng ở đây không được chụp ảnh đâu ạ.

1. 자야 씨와 썸낭 씨는 어디에 있어요?
자야 và 썸낭 ở đâu vây?
① 극장 ② 공항 ③ 미술관 ④ 공연장
② Kịch trường ② Sân bay ③ Phòng tranh ④ Hội trường biểu diễn

2. 두 사람은 사진을 찍을 수 있어요?
Hai người ấy có thể chụp ảnh không?

<Trang 132> 발음

<Trang 133> 문법 1

Các bạn bấm vào tiêu đề tên ngữ pháp (dòng chữ màu xanh bên dưới – đã được đính kèm đường dẫn) để xem chi tiết hơn về các dùng và các ví dụ cụ thể.
 
-아/어 보다

Gắn vào thân động từ, được sử dụng khi nói về một kinh nghiệm hay thử nghiệm làm một hành động nào đó. Nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘thử’.

1.
– 신다: Mang (giày, dép, tất)
– 어울리다: Hợp, phù hợp, hòa hợp
– 실력: Thực lực, năng lực
– 늘다: Tiến bộ
– 특히: Đặc biệt, nhất là

2.
1) 한강에서 유람선을 타 봤어요? 네, 타 봤어요.
Bạn đã thử đi du thuyền ở sông Hàn chưa? Ừm, Mình đi rồi.
2) 태권도를 배워 봤어요?
Bạn đã thử học tekwondo chưa?
3) 한국 음식을 만들어 봤어요?
Bạn đã thử làm món ăn Hàn Quốc chưa?
4) 한국에서 여행을 가 봤어요?
Bạn đã thử đi du lịch ở Hàn Quốc chưa?

<Trang 134> 문법 2
Các bạn bấm vào tiêu đề tên ngữ pháp (dòng chữ màu xanh bên dưới – đã được đính kèm đường dẫn) để xem chi tiết hơn về các dùng và các ví dụ cụ thể.

Sử dụng khi biểu thị sự cho phép hay đồng ý, chấp nhận (허락이나 허용) cho việc nào đó.
Nghĩa tiếng Việt là “được (làm gì), làm ….. cũng được.” thường dùng ở dạng câu hỏi rất nhiều.

Có thể dùng biến đổi với các cấu trúc ‘아/어/여도 괜찮다’ hoặc ‘아/어/여도 좋다’ với cùng ý nghĩa.

– 켜다: Đốt, bật (các thiết bị điện tử)
– 피우다: Châm lửa, hút (thuốc lá)
– 키우다: Nuôi, trồng
– 박물관: Viện bảo tàng

<Trang 135> 듣기

(부르릉, 부르릉)
흐엉: 여보, 저쪽에 빈자리가 있는 것 같아요. 저쪽에 주차하는 게 어때요?
민수: 그래요? 아, 그런데 저기에는 주차하면 안 돼요. 장애인 주차 구역이에요. 장애인 주차 구역에 주차하면 벌금을 내야 돼요.
흐엉: 아, 그래요? 몰랐어요.
민수: 벌써 공연 시간이 다 됐네요. 빨리 들어갑시다.
흐엉: 그런데 공연장에서 사진을 찍어도 돼요?
민수: 그건 나도 잘 모르겠어요. 직원에게 한번 물어 볼게요.

1. 두 사람은 어디에 가요? Hai người này đang đi đâu vậy?
① 공원 ② 회사 ③ 공연장 ④ 박물관
① Công viên ② Công ty ③ Hội trường biểu diễn ④ Viện bảo tàng
2. 왜 빈자리에 주차하면 안 돼요? Tại sao không đậu xe được ở chỗ trống vậy?

<Trang 135> 말하기

공연장에서 Tại hội trường biểu diễn
– 실례지만 질문이 있는데요. 공연장 안에서 사진을 찍어도 돼요?
Xin lỗi tôi muốn hỏi một chút. Bên trong phòng biểu diễn có được chụp hình không ạ?
– 손님, 죄송하지만 공연장 안에서는 사진을 찍으시면 안 됩니다.
Quý khách, xin lỗi nhưng bên trong phòng biểu diễn nếu chụp ảnh là không được đâu ạ.
– 아, 그래요? 알겠습니다. 그런데 물이나 음료수를 가지고 들어가도 돼요?
À, vậy ạ? Tôi biết rồi. Nhưng mà tôi có thể mang nước lọc hoặc đồ uống vào được không ạ?
– 음료수는 가지고 들어가시면 안 되지만 물은 괜찮습니다
Đồ uống mang vào thì không được nhưng nước lọc thì không sao ạ.

1) 병원에서: Ở bệnh viện
2) 미술관에서: Ở phòng triển lãm mỹ thuật
3) 비행기 안에서: Ở trong máy bay

<Trang 136> 읽기

경복궁 관람 정보
Thông tin tham quan Gyeongbuk cung

• 매주 화요일은 휴무일입니다. 
Thứ 3 hàng tuần là ngày nghỉ.
• 만 24세 이하는 무료입니다. 
Chỉ khách 24 tuổi trở xuống được miễn phí tham quan.
• 경복궁 안에서는 뛰어다니거나 큰 소리로 떠들면 안 됩니다.
Không được chạy nhảy hoặc làm ồn lớn tiếng bên trong Gyeongbuk cung .
• 경복궁 안에서는 담배를 피우면 안 됩니다.
Không được hút thuốc bên trong Gyeongbuk cung.
• 경복궁 안에서는 음식물을 드시면 안 됩니다.
Không được dùng thức ăn bên trong Gyeongbuk cung.
반려동물은 데리고 들어가면 안 됩니다
Không được dắt thú cưng theo vào trong cung.

Từ vựng:
정보: Thông tin
휴무일: ngày nghỉ
무료: miễn phí
뛰어다니다: chạy quanh, chạy khắp
떠들다: làm ồn, lớn tiếng, ầm ĩ
담배를 피우다: hút thuốc
반려동물: thú cưng
데리다: dẫn theo

1. 무슨 요일에는 경복궁에 갈 수 없어요?
Không thể đến thăm Gyeongbuk cung vào thứ mấy?

2. 맞으면 O, 틀리면 X 하세요.
1) 경복궁 안에서 담배를 피우면 안 돼요.
Không được hút thuốc bên trong Gyeongbuk cung
2) 경복궁 안에서 음식을 먹어도 돼요.
Được dùng thức ăn bên trong Gyeongbuk cung
3) 청소년은 무료로 경복궁에 입장할 수 있어요.
Thanh thiếu niên có thể vào cửa miễn phí

<Trang 136-137> 쓰기

– 끄다: Tắt (lửa, đèn, thiết bị…)
– 발로 차다: Dùng chân đá, lấy chân đá
– 휴지통에 버리다: Vứt vào thùng rác
– 중에: Trong suốt (thời gian)
– 상영: Trình chiếu
– 일어나다: Đứng dậy, thức dậy
– 규칙: Quy tắc
– 지키다: Tuân theo

Bấm vào đây để xem bài viết.

<Trang 137> 어휘 및 표현

– 공연장: Hội trường biểu diễn
– 구역: Khu vực
– 금연: Cấm hút thuốc
– 금지: Cấm, cấm đoán
– 미술관: Phòng triển lãm mỹ thuật
– 반려동물: Thú cưng
– 빈자리: Chỗ trống
– 상영하다: Trình chiếu
– 실력: Thực lực, năng lực
– 어울리다: Phù hợp, hòa hợp
– 유람선: Tàu tham quan
– 유물: Di vật
– 전시장: Khu triển lãm
– 출입: Ra vào
– 키우다: Nuôi, trồng
– 화려하다: Hoa lệ, sặc sỡ, tráng lệ
– 흡연실: Phòng hút thuốc
– 사진을 촬영하다: Quay phim chụp ảnh
– 실력이 늘다: Năng lực tiến bộ lên, khả năng tiến bộ lên
– 쓰레기를 버리다: Bỏ rác, vứt rác
– 잠이 오다: Buồn ngủ

<Trang 138> 문화

다양한 픽토그램 Các hình vẽ tượng hình đa dạng
다음 픽토그램은 무슨 의미일까요? 친구와 같이 이야기해 보세요. 
Các hình vẽ tượng hình dưới đây có ý nghĩa gì? Hãy thử thảo luận với bạn bè nhé.

– 노약자: Người già yếu
– 임산부: Phụ nữ mang thai
– 유아용 시설: Phòng trẻ con
– 쓰레기통: Thùng rác
– 재활용: Việc tái chế, tái sử dụng
– 분리수거: thu gom phân loại rác thải
– 전자제품 사용 금지: Cấm sử dụng đồ điện tử
– 휴대폰 사용 금지: Cấm sử dụng điện thoại di động
– 통행 금지: Cấm lưu thông, cấm qua lại
– 반려동물 금지: Cấm thú cưng
– 음식물 반입 금지: Cấm mang thức ăn vào
– 취사 금지: Cấm nấu ăn
 
Xem các bài dịch khác của lớp KIIP sơ cấp 2 tại đây

– Tham gia nhóm thảo luận tiếng Hàn KIIP: Bấm vào đây
– Facebook cập nhật thông tin chương trình KIIP và các bài học: Hàn Quốc Lý Thú
 

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here