[Hội thoại tiếng Hàn không khó] Bài 23. Thuê nhà

0
1554

Hội thoại:

Bill :집 좀 알아보러 왔는데요.
Tôi đến đây để thuê nhà.
Trung tâm nhà đất :월세를 구하시나요? 아니면 전세를 구하시나요?
Anh muốn thuê theo tháng hay thuê dài hạn?
Bill :월세를 구합니다.
Tôi muốn thuê theo tháng.
Trung tâm nhà đất :방 몇 개 있는 아파트를 구하십니까?
Anh tìm căn hộ có mấy phòng?
Bill :방 두 개짜리를 구합니다.
Tôi đang tìm căn hộ có 2 phòng.
Trung tâm nhà đất :보증금 2,000만원에 80만 원짜리 물건이 있습니다.
Tiền đặt cọc là 20 triệu won và tiền thuê một tháng là 800 nghìn won.
Bill :너무 비싼데요. 조금 더 싼 것은 없나요?
Đắt quá. Anh có cái nào rẻ hơn một chút không?
Trung tâm nhà đất :보증금 1,000만원에 70만 원짜리가 있습니다. 그런데 교통이 좀 불편합니다.
Có một căn hộ tiền đặt cọc là 10 triệu won và tiền thuê hàng tháng là 700 nghìn won. Nhưng giao thông hơi bất tiện.
Bill :괜찮습니다. 몇 층입니까?
Không sao. Căn hộ ở tầng mấy ạ?
Trung tâm nhà đất :20층 건물에 18층입니다.
Tầng 18 trong tòa nhà 20 tầng.

Từ vựng và cách diễn đạt

  • 집 nhà, căn hộ
  • 구하다 tìm kiếm
  • 알아보다 xem
  • 월세 thuê theo tháng
  • 전세를 thuê dài hạn
  • 방 phòng
  • 두 개 hai cái, hai chiếc…
  • 2000만 원(이천만 원) 20 triệu won
  • 비싸다 đắt
  • 너무 quá
  • 보증금 tiền đặt cọc
  • 교통 giao thông
  • 불편하다 bất tiện
  • 몇 층 tầng mấy, mấy tầng
  • 20층 건물 tòa nhà 20 tầng

Đếm tiền

  • 십 원 10 won
  • 백 원 100 won
  • 천 원 1.000 won
  • 만 원 10.000 won (một vạn)
  • 십만 원 100.000 won (mười vạn)
  • 백만 원 một triệu won
  • 천만 원 mười triệu won
  • 일억 원 một trăm triệu won
  • 일조 원 một nghìn tỉ won

Phân tích bài học và mở rộng nội dung:

  • 너무 싼데요. Rẻ quá.
  • 가격 giá / giá cả
  • 가격이 적당한데요. Giá vừa phải. / Giá hợp lý.
  • 너무 비싼데요. Đắt quá.
  • 싼데요 rẻ
  • 적당한데요 vừa phải
  • 일/이/삼/사/오/육/칠/팔/구/십 1/2/3/4/5/6/7/8/9/10
  • 백 100
  • 천 1000
  • 만 10.000/vạn/mười nghìn
  • 십 만 100
  • 백 만 1.000.000
  • 천 만 10.000.000
  • 이십 hai mươi
  • 층 tầng
  • 건물 tòa nhà
  • ~에 ở/trong
  • 십 팔 mười tám
  • 십 팔 층 tầng 18
  • ~입니다 là / ở
  • 몇 mấy/bao nhiêu
  • 층 tầng
  • ~입니까? là (được dùng khi hỏi)
  • 살 tuổi
  • 몇 살입니까? Anh/chị bao nhiêu tuổi ạ?
  • 그런데 nhưng (mà)
  • 교통 giao thông
  • ~이 yếu tố chủ ngữ trong câu
  • 좀 / 조금 một chút / một ít / hơi
  • 불편합니다 bất tiện
  • 지하철역 ga tàu điện ngầm
  • 버스 정류장 bến xe buýt
  • 교통이 편합니다 Giao thông tiện lợi
  • 보증금 tiền đặt cọc
  • 천만 원 mười triệu won
  • 칠십만 원 bảy trăm nghìn won
  • 짜리 loại
  • ~가 yếu tố làm chủ ngữ trong câu
  • 있습니다 có
  • 너무 quá
  • 비싼데요 đắt
  • 조금 một chút/một ít
  • 더 hơn
  • 싼 rẻ
  • 것은 cái
  • 없나요? không có à?
  • 보증금 tiền đặt cọc
  • 이천만 20 triệu
  • 원 đơn vị tiền tệ của Hàn Quốc
  • ~에 với
  • 팔십만 800 nghìn
  • 짜리 loại
  • 물건이 vật /đồ vật / hàng hóa
  • 있습니다 có
  • 방 phòng
  • 두 hai
  • 개 cái
  • 짜리 loại
  • ~를 yếu tố làm bổ ngữ trong câu
  • 방 두 개짜리를 loại có hai cái phòng
  • 구합니다 tìm / kiếm
  • 방 phòng
  • 몇 mấy / bao nhiêu
  • 개 cái
  • 있는 có
  • 아파트를 căn hộ
  • 방 몇 개 있는 아파트를 căn hộ có mấy phòng
  • 구하십니까?/구하시나요? có tìm không?
  • 구합니다 tìm / kiếm
  • 월세 hình thức thuê nhà theo tháng
  • ~를 yếu tố đứng sau danh từ thể hiện ý nghĩa bổ ngữ trong câu
  • 구합니다 tìm/kiếm
  • 전세를 구합니다. Tôi muốn thuê dài hạn.
  • 아르바이트 việc làm thêm
  • 아르바이트를 구합니다. Tôi muốn tìm việc làm thêm.
  • 월세 hình thức thuê nhà theo từng tháng
  • 전세 hình thức thuê nhà trong một thời gian dài theo hợp đồng / đặt cọc một khoản tiền lớn và không phải trả tiền từng tháng
  • 구하시나요? tìm / thuê
  • ~나요? thường kết hợp với động từ tạo thành mẫu câu dùng để hỏi
  • 아니면 nếu không/hay là
  • 집 nhà
  • 좀/조금  một chút/một ít
  • ~러 để
  • 알아보러 để tìm hiểu/để xem xét
  • 왔는데요  đến
  • 하숙집/자취집 nhà trọ

– Học chủ đề tiếp theo: Tại đây

Nếu có ngữ pháp nào không hiểu, bạn hãy tham khảo link sau:

– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: click tại đây
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp và cao cấp: click tại đây
– Facebook: Hàn Quốc Lý Thú
– Tham gia group thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây để tham gia
 
 
 
Nguồn: world.kbs.co.kr

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here