Friday, October 23, 2020
Trang chủ Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp

Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp

[Ngữ pháp] Động từ + 어/아 달라다 (어/아 달라고 하다)

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 단체 채팅방에 공지사항이 올라왔는데...

[Ngữ pháp] V/A + (으)면 는/ㄴ다고 말을 했어야지요: Nếu … thì phải nói là...

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 여보세요? 왜 전화를 이제...

[Ngữ pháp] Động từ + (으)ㄹ래요

Trong bài này chúng ta sẽ tìm hiểu về -(으)ㄹ래요. Nó hơi tương tự như các đuôi thì tương lai (-(으)ㄹ 거예요, -(으)ㄹ게요) nhưng...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 기만 하면 “hễ…là, chỉ cần…là”

1. Ngữ pháp này thể hiện việc duy chỉ khi tình huống ở vế trước xảy ra thì luôn luôn xảy ra tình huống...

[Ngữ pháp] Động từ – 게 하다 Bắt/ khiến cho ai làm gì; để...

Động từ - 게 하다 Nền tảng của cấu trúc này là một tác động, lý do, căn nguyên hay sự ảnh hưởng nào đó...

[Ngữ pháp] Danh từ + 에 의하면

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 우빈아, 내가 부산에서 쓰던...

[Ngữ pháp] Danh từ phụ thuộc “데”

Phân biệt với 는데 là vĩ tố,  thì 는 데(2 từ viết cách nhau) là danh từ phụ thuộc và thường đi dưới dạng 는 데에 (trong...

[Ngữ pháp] Danh từ + (으)로부터

1. Trợ từ thể hiện việc trở thành xuất phát điểm của hành động hay sự kiện nào đó hoặc là đối tượng được...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 듯이

1. Vĩ tố liên kết thể hiện vế sau gần như tương tự với vế trước. Có thể dịch là "như, như thể".  Có thể...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + (으)ㄴ/는 듯이 (1)

Động từ + -는 듯이 Tính từ + -(으)ㄴ 듯이 1. Được dùng để thể hiện động tác hay trạng thái ở vế câu sau tương tự,...

[Ngữ pháp] Động từ + ㄴ/는다고 치다, Tính từ + 다고 치다

1. Thể hiện sự thừa nhận, chấp nhận, công nhận là như thế về một hoàn cảnh, tình huống nào đó. Lúc này nó...

[Ngữ pháp] (으)ㄹ 뿐이다, (으)ㄹ 뿐 ‘chỉ, chỉ là’

V/A + (으)ㄹ 뿐이다, (으)ㄹ 뿐 1. Đứng sau động từ hay tính từ thể hiện ngoài trạng thái hay tình huống mà từ ngữ...

[Ngữ pháp] Động từ + 는가? Tính từ + (으)ㄴ가?(1)

Động/Tính từ + (으)ㄴ/는가? (1) 1. Nó được sử dụng khi một người lớn tuổi hỏi một cách đạo mạo (Lời nói hay thái độ...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 아/어/여도

Động từ/Tính từ + 아/어/여도 알다 => 알아도, 먹다 => 먹어도, 공부하다 => 공부해도,  작다 => 작아도, 넓다 => 넓어도, 피곤하다 => 피곤해도. - Gốc động...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 던데요, 던데

가: 집이 작아서 더 이상 물건을 둘 데가 없어서 고민이에요. Nhà chật nên tôi đang lo không có chỗ để đồ. 나: 지난번에 갔을 때는 집이...

[Ngữ pháp] A/V + 길래 …vì vậy/vì thế…, …mà…?

Động từ / tính từ + 길래 1. Đây là biểu hiện mang tính khẩu ngữ (dùng trong văn nói). Trong đó A là...

[Ngữ pháp] Danh từ + (으)로 말미암아: Vì, do

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 자칼타 씨 고향에 쓰나미가...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 기에 망정이지 “may mà… chứ…”

1. Thể hiện việc vì thực hiện hành động hoặc trở thành tình huống tương tự ở vế trước nên may mắn đã không...

[Ngữ pháp cao cấp] 4 ngữ pháp diễn tả sự lựa chọn: 느니; (으)ㄹ...

Trong bài viết này, chúng ta sẽ học các cấu trúc được sử dụng để đưa ra lựa chọn. Ở trình độ sơ cấp...

[Ngữ pháp] -자고 하다 Lời nói gián tiếp (Câu đề nghị)

  Động từ + 자고 하다 VD: 보다 => 보자고 하다, 읽다 => 읽자고 하다   1.  Đứng sau thân động từ, biểu thị cách nói gián tiếp dùng khi truyền đạt...
error: Content is protected !!