Saturday, January 16, 2021
Trang chủ Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp

Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp

[Ngữ pháp] Động từ + 는 바/ Tính từ + (으)ㄴ 바

Danh từ phụ thuộc 바 Giống như 것, 줄, 수, 데 ... danh từ phụ thuộc 바 cần phải đi kèm với định ngữ và...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 기는 하지만, 기는 -지만

가: 넘어져서 다친 곳은 괜찮아요? Chỗ bị đau do bị ngã không sao chứ? 나: 아프기는 하지만 참을 수 있어요. Cũng đau nhưng mà tôi chịu được.     가:...

[Ngữ pháp] Động/Tính từ + 기라도 하면

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 버스에서는 손잡이를 꽉 잡아야지....

[Ngữ pháp] V/A 대요. Lời nói gián tiếp câu tường thuật – Dạng rút...

V + ㄴ/는대요: 가다->간대요, 먹다->먹는대요 A + 대요: 나쁘다->나쁘대요, 좋다->좋대요 Nếu thân động từ hành động kết thúc bằng phụ âm thì dùng '-는대요', kết thúc bằng...

[Ngữ pháp] Động từ + 기 나름이다 ‘tùy vào sự/việc….’

1. Gắn vào sau động từ, thể hiện ý nghĩa một việc hay một hành vi nào đó có thể thay đổi tùy theo...

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng – Trung cấp (Korean Grammar in...

Chào các bạn, có lẽ đã có nhiều người được tiếp xúc hoặc nghe nói tới cuốn sách "Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng...

[Ngữ pháp] Động từ + 는 한이 있더라도/ 는 한이 있어도: Cho dù tới...

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 오늘은 인간문화재인 김창종 장인과...

[Ngữ pháp] Động từ + 고 들다

Biểu hiện dáng vẻ thực hiện một hành động nào đó ẩn bên trong về mặt không gian, sâu sắc về mức độ (thực...

[Ngữ pháp] Động từ +는/ㄴ다고 생각하다, Tính từ + 다고 생각하다

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 교수님, 유양입니다. 들어가도...

[Ngữ pháp] Danh từ + 요

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 여보세요. 연세 식당이죠? 모임...

[Ngữ pháp] (으)라고 하다 Lời nói gián tiếp (Câu yêu cầu/ mệnh lệnh)

Động từ + (으)라고 하다 VD: 가다 => 가라고 하다, 먹다 => 먹으라고 하다 1. Đứng sau thân động từ để truyền đạt gián tiếp lại mệnh lệnh...

[Ngữ pháp] ~지 뭐 tiếp nhận sự thật, không có lời nào nói hơn,...

Là dạng kết hợp của 뭐 và 지(요) thể hiện ý nghĩa tiếp nhận sự thật, không có lời nào nói hơn, không thể...

[Ngữ pháp] Động từ + 았/었다 하면

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 혹시 집 앞에 세워져...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 되

Biểu hiện này có 2 cách dùng: 1. Thường được dùng trong văn viết và mang phong thái lịch sự, cổ xưa. Sử dụng khi...

[Ngữ pháp] V는/ㄴ다고 V았/었는데

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 민수 씨, 안색이...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 든지 (2)

A/V 든(지) 1. Đứng sau động từ, tính từ thể hiện việc dù có làm gì thì cũng không liên quan, không thành vấn đề,...

[Ngữ pháp] Động từ + 다 보면, 다가 보면 “cứ (làm gì đó)…thì…”

가: 정말 죄송합니다. 우리 알렉스가 유리창을 깼어요. Thành thật xin lỗi chị. Alex nhà chúng tôi làm vỡ kính rồi. 나: 괜찮아요. 아이들이 놀다 보면 유리창을...

[Ngữ pháp TOPIK II] Nhóm 2: 정도 Mức độ

 Chủ đề 2: 정도 Mức độ 9. ~ 는 셈이다 Xem như là, giống với, coi như là.. Đã thử so sánh thì nó giống với việc..: Hiện...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 듯이

1. Vĩ tố liên kết thể hiện vế sau gần như tương tự với vế trước. Có thể dịch là "như, như thể".  Có thể...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 건마는 ‘thế nhưng, nhưng mà’

1. Gắn vào sau động từ và tính từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'thế nhưng, nhưng mà' thể hiện sự...
error: Content is protected !!