Động/Tính từ + 을/ㄹ 거라는 보장은 없다

정 차장, 경쟁사에서 스카우트 제의 받았다면서? Phó phòng Jeong, anh bảo là đã nhận được đề nghị tuyển chọn nhân tài ở công ty đối...

[Ngữ pháp cao cấp] 4 ngữ pháp diễn tả sự lựa chọn: 느니, (으)ㄹ...

Trong bài viết này, chúng ta sẽ học các cấu trúc được sử dụng để đưa ra lựa chọn. Ở trình độ sơ cấp...

[Ngữ pháp] Động từ + 아/어 두다

가: 창문을 닫을까요? Anh đóng cửa nhé? 나: 아니요, 더우니까 그냥 열어 두세요. Không, trời nóng nên anh cứ để cửa mở đi. Làm sao mà anh mua được...

[Ngữ pháp] Động/Tính từ + (으)ㄹ 테지만: Chắc là … nhưng

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 요즘 조선업은 말할 것도...

Động/Tính từ+ (으)면 소원이 없겠다

수술은 잘 끝났습니다. 고생하셨어요. Cuộc phẩu thuật đã kết thúc tốt đẹp ạ. Anh đã khổ sở rồi. 선생님, 배도 아프고 무엇보다 목이 너무 말라요. Bác sĩ...

[Ngữ pháp] Danh từ + 만큼 “bằng, như, giống như”

1. Cấu trúc này mô tả danh từ ở mệnh đề trước và mệnh đề sau cùng chung mức độ (thể hiện mức độ...

[Ngữ pháp] Động từ + (으)ㄹ 듯이 ‘như thể’

Cấu trúc dùng khi thể hiện trạng thái hay tình huống được xem là tương tự hoặc có thể phỏng đoán do liên quan...

[Ngữ pháp] Danh từ phụ thuộc “데”

Phân biệt với 는데 là vĩ tố,  thì 는 데(2 từ viết cách nhau) là danh từ phụ thuộc và thường đi dưới dạng 는 데에 (trong...

Biểu hiện N이라서/라서 그러는데

N이라서/라서 그러는데 Được gắn vào danh từ, dùng khi vế trước trở thành lý do và ở vế sau nhờ vả, đề nghị hay hỏi....

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 겠거니 하다 “cho là…, đoán là…, nghĩ là…”

1. Diễn đạt việc dự đoán trước, tính trước của người nói về một tình huống nào đó sẽ được tạo thành, được xảy...

Động từ + 는 걸 보면, Tính từ + 은/ㄴ 걸 보면

이 도자기 좀 봐. 디자인이 독특하네. Cậu nhìn đồ gốm này thử xem. Mẫu thiết kế đặc biệt nhỉ. 정말 예쁘다. 용도가 뭘까? Thật sự rất đẹp....

Danh từ +이라서/라서 그래요. Biểu hiện căn cứ hay lý do của sự phán...

N이라서/라서 그래요. Được gắn vào danh từ sử dụng để biểu hiện căn cứ hay lý do của sự phán đoán. Là hình thái kết...

Động/Tính từ+ 는/은/ㄴ 면이 있다

진수 씨는 회식이 갑자기 잡혀서 오늘 모임에 못 온대. Jin Su đột nhiên có tiệc công ty nên bảo không thể đến cuộc hẹn hôm...

[Ngữ pháp] Động từ + ㄴ/는답시고, Tính từ + 답시고

V+ ㄴ/는 답시고 A+ 답시고 N+ (이)랍시고   1. Trong biểu hiện này vế trước trở thành lý do, cơ sở, căn cứ của vế sau. Lúc này,...

[Ngữ pháp] V+ㅂ/습니다만: … nhưng …

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 영업팀에 지원하셨네요. 이런...

[Ngữ pháp] Danh từ + 만 해도

가: 요즘 모임이 많은가 봐요. Dạo này bạn có vẻ họp nhiều. 나: 네, 연말이라서 좀 많네요. 오늘만 해도 모임이 세 개나 있어서 어떻게 해야 할지...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + (으)ㄴ/는 만큼

Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 만큼 có hai cách dùng với hai ý nghĩa được phân tích bên dưới và kết hợp khác nhau tùy theo...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 아/어/여도

Động từ/Tính từ + 아/어/여도 알다 => 알아도, 먹다 => 먹어도, 공부하다 => 공부해도,  작다 => 작아도, 넓다 => 넓어도, 피곤하다 => 피곤해도. - Gốc động...

[Ngữ pháp] Danh từ + 이며

Chúng ta đã được học cấu trúc N1이며/며 N2이며/며. Với Danh từ nếu kết thúc bằng phụ âm thì dùng ‘이며’, nếu kết thúc...

[Ngữ pháp] Danh từ + 으로서/ 로서

1. Đứng sau danh từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘như là, với tư cách là’, thể hiện thân phận, vị...
error: Content is protected !!