Động/Tính từ + 을/ㄹ 거라는 보장은 없다

정 차장, 경쟁사에서 스카우트 제의 받았다면서? Phó phòng Jeong, anh bảo là đã nhận được đề nghị tuyển chọn nhân tài ở công ty đối...

Động/Tính từ+ 는/은/ㄴ 까닭에

송 기자, 여름철 직장인들의 옷차림에 대한 설문조사 결과를 소개해 주시지요. Phóng viên Song, hãy giới thiệu kết quả điều tra khảo sát về cách ăn...

Động/Tính từ + 는/ㄴ다는 점에서

선배님, 요즘 무슨 투자에 관심을 가지고 계세요? Tiền bối ơi, dạo này anh đang quan tâm đến đầu tư nào vậy ạ? 주식보다 수익률이 높고 비교적...

Động từ + 는 셈이다

김 대리, 지난주에 휴가 내고 스쿠버 다이빙하러 다녀왔다면서? 꽤 자주 간다. Trợ lý Kim, nghe cô nói là vào tuần trước đã trải qua kì...

Động từ + 어/아/여야 할 것 같다

어제 남자 친구한테서 다음 주에 외출을 나올 수 있다고 면회 오라는 전화가 왔어. Hôm qua tôi đã nhận được cuộc gọi từ bạn trai bảo...

Động/Tính từ+ 을/ㄹ 필요가 있다(없다)

오늘 수업에서는 모차르트와 베토벤의 음악을 들어봤는데 어땠어요? Buổi học hôm nay đã nghe nhạc của Beethoven và Mozart, thấy thế nào? 모차르트의 음악은 멜로디가 아름답고 부드러우면서도...

N(이)며 N(이)며 Liệt kê ví dụ ở vế sau từ 2 ví dụ trở...

오늘 발레 공연은 정말 좋았어요. 음악이며 무대며 다 만족스러워요. Buổi biểu diễn múa ba lê tối nay đã rất hay. Âm nhạc và sân khấu...

N은/는 무슨…. Phản bác lời của đối phương một cách nhẹ nhàng

진수야, 입대하는 거 축하해. Jin Su à, chúc mừng cậu nhập ngũ nhé. 축하는 무슨.... 너는 군대에 안 가도 되지? Chúc mừng cái gì chứ… Cậu không...

N이/가 있는가 하면 N도 있다

이번 전시회에서는 역대 고갱전 중 가장 많은 작품을 관람할 수 있다더군요. Nghe nói là có thể nhìn ngắm tác phẩm nhiều nhất trong các đời...

Động từ+ (으)라고 Thực hiện hành động ở vế sau cùng với ý đồ...

퇴원 후 병원에는 언제 와야 합니까? Sau khi ra viện thì khi nào phải đến bệnh viện vậy? 일주일 후에 병원에 오셔야 합니다. 그날 수술 부위도...

[Ngữ pháp] Động từ + 은/ㄴ 뒤에도

안나 씨, 내일 업무의 공백이 생기지 않게 잘 부탁드려요. Anna, nhờ cô để không xảy ra thiếu sót công việc nào vào ngày mai nhé. 네,...

Động/Tính từ+ (으)면 소원이 없겠다

수술은 잘 끝났습니다. 고생하셨어요. Cuộc phẩu thuật đã kết thúc tốt đẹp ạ. Anh đã khổ sở rồi. 선생님, 배도 아프고 무엇보다 목이 너무 말라요. Bác sĩ...

N에서 보는 것처럼

입원 수속을 하려고 왔습니다. Tôi đến để làm thủ tục nhập viện ạ. 네, 1인실과 2인실, 4인실, 6인실 병실 중에 원하는 병실이 있으십니까? Vâng, có phòng bệnh...

마치 V+ 는 것처럼 Biểu hiện trạng thái hoặc tình cảm ở vế sau...

이 영화를 포디(4D)로 보니까 정말 재밌네요. Xem phim này bằng 4D nên thú vị thật nhỉ. 보는 동안 시간이 어떻게 지나갔는지 모르겠어요. Trong khi xem tớ không...

V+을/ㄹ 겸 V+을/ㄹ 겸 Hành vi ở vế sau có từ hai mục tiêu...

일요일 아침부터 어디에 갔다왔어? Sáng chủ nhật mà anh đã đi đâu về vậy? 축구하고 왔어. 아침에 운동했더니 아주 상쾌하다. Tôi đã đi chơi đá bóng về....

Động/Tính từ+ 었/았/였던 탓에 Thể hiện nguyên nhân về kết quả mang tính tiêu...

외국인 체류지 변경 신고를 하러 왔는데요. 여기 신고서입니다. Tôi đến để khai báo thay đổi địa chỉ lưu trú người nước ngoài. Đây là tờ...

Động từ+ 을/ㄹ 게 아니라 Không lựa chọn hành động ở trước mà lựa...

지하철에서 지갑을 발견해서 가지고 왔어요. Tôi tìm thấy cái ví ở tàu điện ngầm nên đã mang đến ạ. 열차 번호가 몇 번인지 기억하세요? Cô có nhớ...

Động từ+ 지 그랬어요?

어제 야구장에 다녀왔지? 어땠어? Hôm qua cậu đã đến sân bóng chày về đúng không? Thế nào? 내가 응원하는 팀이 이겼어. 그리고 팀마다 응원가가 있고 관중들이...

V/A+ 어/아/여서야 어디 V/A+ 겠어요?

흐엉 씨, 프레젠테이션 자료는 다 준비했어요? Hương, cô đã chuẩn bị xong tài liệu thuyết trình chưa? 네, 여기 있어요. 그동안 조사했던 통계 자료를 다 반영하느라고...

V+는/ㄴ다거나 V+는/ㄴ다거나 하다, A+다거나 A+다거나 하다

오늘도 결석했어? Hôm nay cậu lại vắng mặt à? 응, 요새 아침에 도저히 못 일어나겠어. 지금도 잠이 안 깨. Ừ, dạo này tớ hoàn toàn không thể...
error: Content is protected !!