Trang chủ Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp

N이나/나 N 같은 N Liệt kê ra các ví dụ

질문이 있는데 한국 대학생들은 어디에서 아르바이트를 해? Tớ có câu hỏi này, sinh viên Hàn Quốc đi làm thêm ở đâu vậy? 편의점이나 식당 같은 데서...

[Noun/명사] Các loại danh từ trong tiếng Hàn

  1. Danh từ trong tiếng Hàn được chia ra làm 2 loại chính là danh từ độc lập 자립명사 và danh từ phụ thuộc 의존명사.   *자립명사: Danh từ...

‘내, 속, 안’의 차이 – Phân biệt chi tiết ‘내, 속, 안’

  수정란 (   )에서  어떤 물질이 활동하고 무엇인 생기는가? Ở trong trứng thụ tinh những vật chất nào hoạt động và những cái gì được sinh...

Chi tiết 3 cách dùng của biểu hiện N이나/나

  N이나/나¹ Sử dụng để chỉ rằng trong số các đối tượng được liệt kê thì chỉ một đối tượng được lựa chọn. Danh từ kết...

Chi tiết đầy đủ 4 cách dùng của trợ từ -에서

N에서¹ N을/를 V어요/아요/여요. '에서' được sử dụng khi chỉ nơi chốn diễn ra hành động được nhắc đến.   제 동생은 집에서 음악을 자주 들어요. Em của tôi...

Chi tiết 4 cách dùng phổ biến của trợ từ -에

N에¹ N이/가 있어요. '에' được sử dụng khi chỉ vị trí hoặc sự tồn tại của người, sự vật.   Thông thường theo sau nó là các...

4 cách dùng thông dụng của biểu hiện 으로/로

N으로/로¹ 가다(오다) ‘으로/로’ sử dụng để chỉ phương hướng hoặc điểm đến của một hành động di chuyển nào đó. Được kết hợp với một...

3 cách dùng của biểu hiện 을까요/ㄹ까요?

V을까요/ㄹ까요?¹ Sử dụng khi người nói đề nghị người nghe cùng thực hiện một hành động nào đó. Lúc này chủ ngữ là '우리' và...

Các biểu hiện V+ 을/ㄹ 거예요.¹, V/A + 을/ㄹ 거예요.²

V+ 을/ㄹ 거예요.¹ Sử dụng khi diễn tả một kế hoạch nào đó. Nếu thân của động từ kết thúc bằng phụ âm thì sử...

Phân biệt V+ 은/ㄴ 것 같다, V/A+ 을/ㄹ 것 같다, V+ 는 것 같다,...

V+ 은/ㄴ 것 같다 Diễn tả suy nghĩ là một hành động nào đó đã được hoàn thành nhưng điều đó không chắc chắn. 어제 그...

Tổng hợp, so sánh các biểu hiện N 때문에, N이기 때문에, V/A + 기...

  N 때문에 Diễn tả danh từ ở trước là nguyên nhân của vế sau. Ở vế sau không thể kết hợp câu cầu khiến hoặc...

[Ngữ pháp] 3 cách dùng của biểu hiện 고

Một biểu hiện rất thông dụng trong giao tiếp tiếng Hàn đó là 고, nó có đến ba cách dùng trong các bối cảnh...

Động từ + 으면서/면서 vừa…vừa

V + 으면서/면서 Sử dụng khi thực hiện hành động ở vế trước và vế sau một cách đồng thời. Nếu thân của động từ...

V+기 전에 Diễn tả một sự việc xảy ra trước khi một sự việc...

저 가수 노래를 다 알아요? Cô biết hết các bài hát của ca sĩ kia à? 네, 콘서트에 오기 전에 많이 들었어요. Vâng, tôi đã nghe nhiều...

같이 V + 을래요/ㄹ래요? Hỏi ý của người nghe về việc cùng nhau thực...

연휴 때 계획이 있어요? Vào dịp nghỉ lễ anh có kế hoạch gì không? 여행을 가고 싶지만 같이 갈 사람이 없어요. Tôi muốn đi du lịch nhưng...

V + 으실래요/실래요?² Hỏi ý kiến của đối phương về một hành động nào...

우리 내일 오후에 출발하지요? 저는 회사에서 일을 끝내고 갈게요. Ngày mai chúng ta xuất phát vào buổi chiều phải không ạ? Tôi sẽ làm xong...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 었/았/였을 때

Trước tiên hãy cùng xem hội thoại bên dưới: 이건 무슨 사진이에요?  Cái này là hình gì vậy ạ? 프랑스에 여행을 갔을 때 찍은 사진이에요. Là bức hình...

[Ngữ pháp] Danh từ + 때 “vào…”

Trước tiên hãy cùng xem hội thoại bên dưới: 휴가 때 뭐 할 거예요?  Vào kì nghỉ anh sẽ làm gì? 친구들이랑 해외여행을 갈 거예요. Tôi sẽ đi...

[Ngữ pháp] Động/Tính từ + ㄹ 수 없다/을 수 없다 không có năng lực...

Trước tiên hãy cùng xem bối cảnh sử dụng sau: 여보세요? Alo. 우빈 씨, 오랜만이에요. 그런데 지금 통화할 수 있어요? Anh Woo Bin, lâu ngày quá. Nhưng...

[Ngữ pháp] Động/Tính từ + 을/ㄹ 수 있다 có năng lực làm một việc...

Trước tiên hãy cùng xem bối cảnh sử dụng sau: 서연 씨, 오랜만이에요. 혹시 흐엉 씨 전화번호를 알아요? Cô Seo Yeon, lâu ngày quá. Không biết...
error: Content is protected !!