Trang chủ Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp

3 cách dùng của biểu hiện 을까요/ㄹ까요?

V을까요/ㄹ까요?¹ Sử dụng khi người nói đề nghị người nghe cùng thực hiện một hành động nào đó. Lúc này chủ ngữ là '우리' và...

Các biểu hiện V+ 을/ㄹ 거예요.¹, V/A + 을/ㄹ 거예요.²

V+ 을/ㄹ 거예요.¹ Sử dụng khi diễn tả một kế hoạch nào đó. Nếu thân của động từ kết thúc bằng phụ âm thì sử...

Phân biệt V+ 은/ㄴ 것 같다, V/A+ 을/ㄹ 것 같다, V+ 는 것 같다,...

V+ 은/ㄴ 것 같다 Diễn tả suy nghĩ là một hành động nào đó đã được hoàn thành nhưng điều đó không chắc chắn. 어제 그...

Tổng hợp, so sánh các biểu hiện N 때문에, N이기 때문에, V/A + 기...

  N 때문에 Diễn tả danh từ ở trước là nguyên nhân của vế sau. Ở vế sau không thể kết hợp câu cầu khiến hoặc...

[Ngữ pháp] 3 cách dùng của biểu hiện 고

Một biểu hiện rất thông dụng trong giao tiếp tiếng Hàn đó là 고, nó có đến ba cách dùng trong các bối cảnh...

Động từ + 으면서/면서 vừa…vừa

V + 으면서/면서 Sử dụng khi thực hiện hành động ở vế trước và vế sau một cách đồng thời. Nếu thân của động từ...

V+기 전에 Diễn tả một sự việc xảy ra trước khi một sự việc...

저 가수 노래를 다 알아요? Cô biết hết các bài hát của ca sĩ kia à? 네, 콘서트에 오기 전에 많이 들었어요. Vâng, tôi đã nghe nhiều...

같이 V + 을래요/ㄹ래요? Hỏi ý của người nghe về việc cùng nhau thực...

연휴 때 계획이 있어요? Vào dịp nghỉ lễ anh có kế hoạch gì không? 여행을 가고 싶지만 같이 갈 사람이 없어요. Tôi muốn đi du lịch nhưng...

V + 으실래요/실래요?² Hỏi ý kiến của đối phương về một hành động nào...

우리 내일 오후에 출발하지요? 저는 회사에서 일을 끝내고 갈게요. Ngày mai chúng ta xuất phát vào buổi chiều phải không ạ? Tôi sẽ làm xong...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 었/았/였을 때

Trước tiên hãy cùng xem hội thoại bên dưới: 이건 무슨 사진이에요?  Cái này là hình gì vậy ạ? 프랑스에 여행을 갔을 때 찍은 사진이에요. Là bức hình...

[Ngữ pháp] Danh từ + 때 “vào…”

Trước tiên hãy cùng xem hội thoại bên dưới: 휴가 때 뭐 할 거예요?  Vào kì nghỉ anh sẽ làm gì? 친구들이랑 해외여행을 갈 거예요. Tôi sẽ đi...

[Ngữ pháp] Động/Tính từ + ㄹ 수 없다/을 수 없다 không có năng lực...

Trước tiên hãy cùng xem bối cảnh sử dụng sau: 여보세요? Alo. 우빈 씨, 오랜만이에요. 그런데 지금 통화할 수 있어요? Anh Woo Bin, lâu ngày quá. Nhưng...

[Ngữ pháp] Động/Tính từ + 을/ㄹ 수 있다 có năng lực làm một việc...

Trước tiên hãy cùng xem bối cảnh sử dụng sau: 서연 씨, 오랜만이에요. 혹시 흐엉 씨 전화번호를 알아요? Cô Seo Yeon, lâu ngày quá. Không biết...

[Ngữ pháp] Danh từ + 이랑/랑¹ liệt kê danh từ

Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại ngắn để biết bối cảnh sử dụng ngữ pháp này nhé. 이 식당은 무엇이 맛있어요? Quán này có...

N와/과², N하고², N이랑/랑² chỉ đối tượng cùng thực hiện một hành động

Hãy cùng xem đoạn hội thoại ví dụ: 가: 신제품 디자인이 아주 좋습니다. Thiết kế của sản phẩm mới rất tốt. 나: 감사합니다. 저희 팀원들과 같이 디자인을...

Phân biệt 무엇, 뭐, 무슨, 어느, 어떤

Khi mới học tiếng Hàn thì chắc hẳn rất nhiều bạn sẽ gặp khó khăn khi đặt câu hỏi sử dụng các từ để...

5 ngữ pháp Hỏi ý kiến và Gợi ý: (으)ㄹ까요? ①; (으)ㄹ까요? ②; (으)ㅂ시다;...

V + (으)ㄹ까요? ① Sử dụng (으)ㄹ까요? khi người nói muốn rủ người nghe cùng làm gì đó. Chủ ngữ của câu là 우리 đã...

Tổng hợp và so sánh các ngữ pháp phỏng đoán sơ cấp: 겠어요 ②,...

1. Động/Tính từ + 겠어요 ② Dùng 겠어요 đưa ra phỏng đoán về tình huống hoặc trạng thái nào đó, tương đương nghĩa tiếng Việt...

Tổng hợp 7 bất quy tắc trong tiếng Hàn: ㄹ 탈락, 으 탈락, ㄷ...

7 bất quy tắc trong tiếng Hàn: 1. Bất quy tắc ‘ㄹ’: https://goo.gl/wdF3Kj 2. Bất quy tắc ‘ㅡ’: https://goo.gl/sZCisp 3. Bất quy tắc ‘ㄷ’: https://goo.gl/D9MNFU 4. Bất quy tắc ‘르’: https://goo.gl/wGbaB1 5. Bất...

[Ngữ pháp] ~지 뭐 tiếp nhận sự thật, không có lời nào nói hơn,...

Là dạng kết hợp của 뭐 và 지(요) thể hiện ý nghĩa tiếp nhận sự thật, không có lời nào nói hơn, không thể...
error: Content is protected !!