Trang chủ Hàn Quốc và Việt Nam

Hàn Quốc và Việt Nam

Học tiếng Hàn qua 51 bài viết so sánh văn hóa Việt Nam và...

Dưới đây là danh sách tổng hợp các bài viết giới thiệu và so sánh văn hóa của hai nước Việt Nam và Hàn...

[Đọc – Dịch] 한국과 베트남의 전래동화 – Truyện cổ tích của Hàn Quốc và...

한국과 베트남의 전래동화 Truyện cổ tích của Hàn Quốc và Việt Nam 콩쥐팥쥐와 떰과 깜 Kongjwi Patjwi và Tấm Cám 한국의 전래동화 콩쥐 팥쥐는 베트남의 전래동화...

[Đọc – Dịch] 한국과 베트남의 설날 음식 – Món ăn ngày Tết của Hàn...

한국과 베트남의 설날 음식 Món ăn ngày tết của Hàn Quốc và Việt Nam ■ 가래떡과 반쯩 Bánh tteok và Bánh chưng 설날은 한국의 대표적인 명절입니다....

[Đọc – Dịch] 국기 살펴 보기 Tìm hiểu về quốc kỳ

국기 살펴 보기 Tìm hiểu về quốc kỳ 각 나라마다 그 나라를 상징하는 국기가 있습니다. 베트남과 한국의 국기를 살펴보고 서로에 대해 알아 봐요. Mỗi đất nước đều có quốc kỳ tượng trưng cho đất nước ấy. Chúng ta hãy cùng...

[Đọc – Dịch] 한국과 베트남의 음식 문화 – Văn hóa ẩm thực của Hàn...

한국과 베트남의 음식 문화 Văn hóa ẩm thực của Hàn Quốc và Việt Nam 한국과 베트남은 같은 유교 문화권으로 음식의 문화도 비슷한 점이 많습니다. 한국...

[Đọc – Dịch] 한국의 ‘어버이 날’과 베트남의 ‘부란절’ ‘Ngày cha mẹ’ của Hàn...

한국의 ‘어버이 날’과 베트남의 ‘부란절’ ‘Ngày cha mẹ’ của Hàn Quốc và ‘Lễ Vu Lan’ của Việt Nam 한국의 ‘어버이 날’은 근대에 제정된 것이지만 전통적으로...

한국과 베트남의 어린이 날 “Tết thiếu nhi” của Việt Nam và Hàn Quốc

한국의 어린이날은 5월 5일이지만 베트남의 어린이날은 6월 1일이다. Ngày Tết thiếu nhi của Hàn Quốc là vào 5/5 nhưng Tết thiếu nhi Việt Nam lại...

[Đọc – Dịch tiếng Hàn] 겨울 Mùa đông (ở Việt Nam và Hàn Quốc)

겨울 한국의 겨울은 매우 춥습니다. 겨울에는 눈이 많이 내립니다. 눈이 내리면 온 세상이 하얗게 변합니다. 눈이 내리는 날에 아이들은 눈싸움, 눈사람 만들기 놀이를 즐깁니다. 베트남의 겨울은...

[Đọc – Dịch] 한국과 베트남의 맛 – Hương vị của Việt Nam và Hàn...

한국과 베트남의 맛 Hương vị của Việt Nam và Hàn Quốc 음식의 다양한 종류와 맛은 지역적 특성을 많이 반영합니다. 예를 들어 음식을 맵게 먹는 지역...

[Đọc – Dịch] 자리 양보 문화 – Văn hoá nhường chỗ ở Việt Nam...

자리 양보 문화 Văn hoá nhường chỗ 사람은 태어나면서부터 부모, 형제자매, 친척, 이웃, 학교의 선생님과 친구 등 인간관계를 맺습니다. 그리고 거기에는 반드시 예절이 존재합니다. 예절은 서로 지켜주어야 하는 질서로서 행동을 통하여 아름다운 마음씨를 나타냅니다. 남을 생각하는 마음, 남이 불편해 하지 않도록 미리 생각하고 행동하는 것입니다. Từ khi mới sinh ra đời, con người đã hình thành nên những mối quan hệ với cha mẹ, anh chị...

[Đọc – Dịch] 추석과 뗏중투 Chuseok và Tết Trung thu (P1)

추석과 뗏중투 Chuseok và Tết Trung thu 베트남에서는 추석이 되면 부모님이 아이들을 위해 잔치상을 준비해 주고 여러가지 등을 사거나 만들어 준다. 잔치상에는 월병, 사탕, 수수사탕, 자몽 등의 여러 가지 과일들이 있다. 이 잔치상은 자녀에 대한 부모님의 사랑을 표현하는 것이다. Ở Việt Nam, cứ đến dịp Tết Trung thu là cha mẹ lại bày cỗ và mua hoặc làm đủ...

[Đọc – Dịch] 하회탈과 용춤 – Mặt nạ Ha-hwe và múa lân

하회탈과 용춤 Ha-hwe-tal (mặt nạ Ha-hwe) và múa lân "하회탈"은 경상북도 안동시 풍천면 하회마을에서 전해져 온다하여 붙여진 이름으로 가장 한국적인 표정을 지니고 있습니다. 하회탈은 우리나라의...

[Đọc – Dịch tiếng Hàn] 한국과 베트남의 교육제도 Chế độ giáo dục của Việt...

한국과 베트남의 교육제도 Chế độ giáo dục của Việt Nam và Hàn Quốc 한국의 유치원은 3세부터 초등학교 입학 전까지 어린이를 대상으로 하는 교육입니다. 사회주의 국가인 베트남은 많은 여성들이 일을 하기 때문에 유아원과 유치원 제도가 잘 되어 있습니다. Trường mầm non của Hàn Quốc là sự giáo dục dành cho...

[Đọc – Dịch] 한국과 베트남의 생일 문화 – Văn hóa sinh nhật của Việt...

한국과 베트남의 생일 문화 - 돌 Văn hóa sinh nhật của Việt Nam và Hàn Quốc - Thôi nôi 돌잔치는 생후 12개월이 된 아기의 생일을...

[Đọc – Dịch tiếng Hàn] 제주도와 할롱 만 Đảo Jeju và Vịnh Hạ Long...

제주도와 할롱 만 Đảo Jeju và Vịnh Hạ Long 할롱 만는 하노이에서 동쪽으로 170여㎞ 거리에 위치한 곳으로 베트남 최고의 명승지 가운데 한 곳이다. 1600개의 크고 작은 섬 및 석회암 기둥 등을 포함하고 있는 할롱 만는 험준한 자연환경으로 인해 사람이 전혀 살지 않는 천연 지역이다. (오랜 세월을 통해 비바람과 바닷물에 의해 침식되어 생긴 3,000여 개나 되는 섬과 기암이 에메랄드 빛깔의 아름다운 바다 위로 솟아 있다.) Nằm cách Hà Nội 170km về phía Đông, vịnh Hạ Long là một trong những thắng cảnh...

[Đọc – Dịch] 한국과 베트남의 민간요법 – Cách trị bệnh dân gian của Hàn...

한국과 베트남의 민간요법 Cách trị bệnh dân gian của Hàn Quốc và Việt Nam 한국 사람들은 음식을 급하게 먹었을 때 “체한 것 같다.” 또는 “속이...

[Đọc – Dịch] 한국과 베트남의 속담 Tục ngữ của Việt Nam và Hàn Quốc

한국과 베트남의 속담 Tục ngữ của Việt Nam và Hàn Quốc 속담은 짧은 문장으로 되어있지만 오랜 세월 동안 갈고 다듬어진 삶의 지혜가 담겨 있습니다. 우리가 인생을 풍요롭게 가꾸는 데 제일 중요한 것은 자신의 일에 최선을 다 하는 것입니다. 쉽게 이룰 수 있는 꿈은 어디에도 없지만 아무리 어려운 일이라도 꾸준히 노력하면 해 낼 수 있다는 속담이 있습니다. “무쇠도 갈면 바늘이 된다.”라는 말인데요. Tục ngữ là một câu nói ngắn gọn nhưng chứa đựng nhiều kinh nghiệm cuộc sống...

[Đọc – Dịch] 효(孝) 사상 Tinh thần ‘Hiếu đạo’ của người Việt Nam và...

효(孝) 사상 Tinh thần 'Hiếu đạo' 우리나라를 대표하는 정신문화로 효 사상이 있습니다. '효'는 자식이 부모를 잘 섬기는 것을 말합니다. 즉 아들이 부모를 공양한다는 뜻입니다. 효(孝)의 유래에 대한 재미있는 이야기가 있습니다. Văn hóa tinh thần tiêu biểu của Hàn Quốc là 'Hiếu đạo'. Chữ 'Hiếu' ở đây có nghĩa là sự...

[Đọc – Dịch tiếng Hàn] 서울과 하노이 SEOUL VÀ HÀ NỘI

서울과 하노이 SEOUL VÀ HÀ NỘI 한국의 수도는 서울입니다. 그리고 베트남의 수도는 하노이입니다. 서울은 600년 전 조선 시대부터 한국의 수도가 되었고 하노이는 1000년 전에 베트남의 수도가...

[Đọc – Dịch tiếng Hàn] 한복과 아오 자이 Hanbok và Áo dài (Việt Nam)

한복과 아오 자이 - HANBOK VÀ ÁO DÀI 한복은 한국의 전통의상이고 아오 자이는 베트남의 전통의상입니다. 옛날에 한국 사람들은 한복을 자주 입었지만 지금은 설날이나 결혼식에만 한복을 입습니다. 여자는...
error: Content is protected !!