Wednesday, December 2, 2020

[KIIP Lớp 4 – Trung cấp 2] Bài 8: 사건과 사고 Vụ việc và...

<Trang 84> 1/사고 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến sự cố tai nạn 사고 Tai nạn, sự cố/ an accident 가스사고 Tai nạn khí ga...

[KIIP Lớp 4 – Trung cấp 2] Bài 12: 이민 생활 Cuộc sống nhập...

<Trang 122> 1/이민자 지위와 자격 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến tình trạng và tư cách người nhập cư 체류 자격 변경하다: Thay đổi tư...

[KIIP Lớp 4 – Trung cấp 2] Bài 9: 한국의 경제 Kinh tế của...

1/경제 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến kinh tế 경제 주체 Chủ thể kinh tế/ the aspects of economics 가계 Hộ gia đình/ household 기업 Công...

[KIIP Lớp 4 – Trung cấp 2] Bài 10: 종합 연습 1 – Luyện...

 Bài 10: 종합 연습 1 <Trang 103> 관용 표현 Biểu hiện quán dụng 관용표현 Quán ngữ, Thành ngữ - 눈에 안 차다 không vừa mắt, không hài lòng,...

[KIIP Lớp 4 – Trung cấp 2] Bài 15: 한국의 선거 – Bầu cử...

<Trang 152> 1/선거 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến bầu cử 대통령 선거 Bầu cử tổng thống 국회의원 선거 Bầu cử nghị viện quốc hội 후보자...

[KIIP Lớp 4 – Trung cấp 2] Bài 11 – 신문과 방송- Báo chí...

<Trang 112> 1/신문 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến báo chí 신문사 Tòa soạn báo/ a newspaper office 광고 Quảng cáo/ advertisement; commercial; promotion 경제면 Trang...

[KIIP Lớp 4 – Trung cấp 2] Bài 3: 생활과 인터넷: Internet và đời...

<Trang 34> 1/인터넷의 장단점 Ưu điểm của internet/ pros of the internet 인터넷의 장단점 Ưu điểm của internet 정보를 검색하다 Tìm kiếm thông tin/ to search for information 인터넷...

[KIIP Lớp 4 – Trung cấp 2] Bài 1: 결혼 Kết hôn (Wedding/Marriage)

  <Trang 15> 1/결혼 관련 어휘: Từ vựng liên quan đến kết hôn 결혼 Kết hôn 연애하다: hẹn hò, yêu đương 연애 결혼: kết hôn dựa trên sự...

[KIIP Lớp 4 – Trung cấp 2] Bài 7: 직장 생활 Đời sống làm...

1/직장 업무  Nghiệp vụ nơi làm việc 회의를 준비하다 Chuẩn bị cho cuộc họp/ to prepare for meetings 회의하다 Họp/ to have a meeting 보고서를 작성하다 Viết...

[KIIP Lớp 4 – Trung cấp 2] Bài 16: 환경 보호 – Bảo vệ...

<Trang 162> 1/환경오염 문제와 관련된 어휘 Từ vựng liên quan đến vấn đề ô nhiễm môi trường 환경이 오염되다/ 환경오염 문제가 심각하다/ 지구온난화 Môi trường bị...

[KIIP Lớp 4 – Trung cấp 2] Bài 18: 인구 변화 – Sự biến...

<Trang 182> 1/출생 성장 관련 어휘 출생률 tỷ lệ sinh/birthrate 태어나다 sinh ra, được sinh ra/ to be born (thường dùng trong văn nói) 출생하다 sinh ra, ra...

[KIIP Lớp 4 – Trung cấp 2] Bài 4: 가족의 변화 – Sự biến...

<Trang 44> 1/가족의 형태: Hình thái gia đình 대가족: Đại gia đình (có nhiều thế hệ) 핵가족 Gia đình hạt nhân (Chỉ có bố mẹ và...

[KIIP Lớp 4 – Trung cấp 2] Bài 14: 꿈과 미래 – Ước mơ...

<Trang 142> 1/꿈 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến ước mơ 꿈이 있다  có ước mơ 저에게는 요리사가 되고 싶은 꿈이 있어요. Tôi có mơ ước...

[KIIP Lớp 4 – Trung cấp 2] Bài 6: 문화 차이 – Sự khác...

<Trang 64> 1/문화(생활 습관) 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến văn hóa (tập quán sinh hoạt) 두 손으로 드리다 Đưa bằng hai tay/ to...

[Ngữ pháp KIIP lớp 4] Tổng hợp ngữ pháp Trung cấp 2 – sách...

Dưới đây là danh sách các cấu trúc ngữ pháp trong cuốn sách Lớp 4 - Trung cấp 2 (level 4) của chương trình...

[Dịch tiếng Việt – KIIP lớp 4] sách Lớp tiếng Hàn hội nhập xã...

Dưới đây là phần dịch tiếng Việt hầu hết các phần trong cuốn sách Lớp hội nhập xã hội KIIP Trung cấp 2 (level...

[KIIP Lớp 4 – Trung cấp 2] Tổng hợp tất cả các bài văn...

1과 (Lesson 1):결혼 Kết hôn  (Link toàn bộ bài học: Bấm vào đây để xem) 한국의 전통 결혼식 전통 결혼식에는 주례가 없고, 결혼 절차를 진행 하는 사회자만 있다. 신랑과 신부는 혼례상을 마주 보고...

[KIIP Lớp 4 – Trung cấp 2] Bài 19: 법과 질서 – Pháp luật...

<Trang 192> 1/질서, 규칙과 관련된 어휘 •질서를 지키다; 규칙을 지키다 Giữ trật tự; tuân thủ quy tắc •질서를  어기다/ 위반하다; 규칙을 어기다/ 위반하다 vi phạm trật tự;...

[KIIP Lớp 4 – Trung cấp 2] Bài 2: 영화와 드라마 – Phim điện...

1/영화 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến phim điện ảnh 코미디 Hài /a comedy 로맨틱코미디 Lãng mạn hài hước/a romantic comedy 멜로(영화) phim tình cảm/ a...

[KIIP Lớp 4 – Trung cấp 2] Bài 20: 종합 연습 2 – Luyện...

<Trang 201> 1. 속담 Tục ngữ (Những câu nói ngắn chứa đựng nhiều lời răn dạy được truyền từ người này sang người khác...
error: Content is protected !!