[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + (으)ㄹ 테니까

 -(으)ㄹ 테니(까). Thường được dùng trong những trường hợp mà ở đó một người muốn hay yêu cầu người khác làm thứ gì đó. Có...

[Ngữ pháp] Động từ + 아/어 있다 Trạng thái tiếp diễn

‘아/어/여 있다’ - Diễn tả hành động đã hoàn thành và đang duy trì ở trạng thái đó.  Biểu hiện ngữ pháp này diễn đạt...

[Ngữ pháp] 피동사 – Bị động từ

Trong câu chủ động, chủ thể ‘thực hiện’ hành động trong khi đó với câu bị động chủ thể ‘nhận’ hành động (bị, được...). (내가)...

[Ngữ pháp] Động từ + 는 데다가, Tính từ + (으)ㄴ 데다가

Động từ + 는 데다가 VD: 마시다=>마시는 데다가, 먹다=>먹는 데다가 Tính từ + (으)ㄴ 데다가 VD: 예쁘다=> 예쁜 데다가, 좋다=> 좋은 데다가 1. Cấu trúc này dùng để bổ...

[Ngữ pháp] Động từ + 아/어 놓다

Động từ 아/어 놓다 알다=> 알아 놓다, 벗다=> 벗어 놓다, 정리하다=>정리해 놓다.  1. Đứng sau động từ thể hiện một hành động nào đó được kết...

[Ngữ pháp] Danh từ + (이)라도 (1) “cho dù, dù là”

Nó được gắn sau các danh từ, trạng từ hay tiểu từ để thể hiện một trong các ý nghĩa sau đây: 1) Cái gì...

[Ngữ pháp] Động từ + (으)ㄹ 겸

1. “Động từ + -(으)ㄹ 겸”  Được sử dụng khi bạn muốn nói về một hành động có hai hay nhiều mục đích, bạn...

[Ngữ pháp] Động từ + 기 위해서 ‘làm gì đó … để’

Động từ + -기 위해/위해서  Danh từ + -를 위해/위해서  1. Người nói sẽ làm những gì được nêu trong mệnh đề thứ hai để đạt được...

[Ngữ pháp] Động từ/tính từ + 던 và 았/었던

A. -던 1. Cấu trúc này diễn tả hành động đã thường xuyên xảy ra ở quá khứ nhưng bây giờ đã chấm dứt. Trong...

[Ngữ pháp] Động từ+ (으)ㄹ걸 그랬다

Động từ + (으)ㄹ 걸 그랬다 Biết vậy thì đã... Động từ + 지 말 걸 그랬다 Biết vậy đừng... Biết vậy đã không =>...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ+ 더라고요

Động từ/Tính từ+ 더라고요 가: 웨이밍 씨, 또 청소해요? Wei Ming, bạn lại dọn dẹp đấy à? 나: 날씨가 더워서 창문을 열어 두니까 먼지가 많이 들어오더라고요. Tại thời tiết...

[Ngữ pháp] Động từ+ 아/어 버리다

Động từ + 아/어 버리다 Nó được dùng để diễn tả tính hoàn toàn về kết quả của một hành động xác định. Ngoài ra còn có ý...

[Ngữ pháp] Động từ+ 기가 무섭게

Nó là dạng nhấn mạnh của -자마자(xem lại ở đây) với nghĩa là "ngay khi, ngay sau khi". Nó biểu thị việc gì đó xảy ra...

[Ngữ pháp] Động từ/tính từ + (으)ㄹ 수밖에 없다 chỉ còn cách, đành phải

-(으)ㄹ 수밖에 없다 là dạng ngữ pháp kết hợp của hai ngữ pháp -(으)ㄹ 수 없다 (không thể làm thứ gì đó) và 밖에...

[Ngữ pháp] Động từ + (으)ㄹ래요 hỏi ý của người nghe về việc thực...

1. -(으)ㄹ래요 được sử dụng khi người nói muốn diễn đạt ý định mục đích hay một sự sẵn sàng để làm thứ gì đó sau...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + (으)ㄹ 텐데

Động từ/Tính từ+ (으)ㄹ 텐데 오다 => 올 텐데, 찾다 => 찾을 텐데, 바쁘다 => 바쁠 텐데, 좋다 => 좋을 텐데.   1. Được dùng khi người nói...

[Ngữ pháp] Động từ + 는지 알다/모르다, Tính từ + (으)ㄴ지 알다/모르다

Động từ + 는지 알다/모르다 Tính từ + (으)ㄴ지 알다/모르다 1. Đuôi -(으)ㄴ/는지 thường được dùng cơ bản với các động từ như 알다/모르다 (biết/ không biết),...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 기는요

Động từ / Tính từ + 기는요. Là biểu hiện có tính khẩu ngữ (dùng nhiều khi nói) thể hiện sự không đồng ý với...
error: Content is protected !!